Từ: sơ giao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sơ giao:
Nghĩa sơ giao trong tiếng Việt:
["- t. (cũ). Mới quen nhau. Bạn sơ giao."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sơ
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sơ | 𠸗: | đời sơ (đời xưa) |
| sơ | 彐: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𢵽: | sơ cơm (xới cơm) |
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
| sơ | 疋: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 𤴔: | sơ (bộ gốc) |
| sơ | 疎: | đơn sơ |
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sơ | 蔬: | sơ mít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Gới ý 17 câu đối có chữ sơ:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: sơ giao Tìm thêm nội dung cho: sơ giao
