Từ: thâm uyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thâm uyên:
Dịch thâm uyên sang tiếng Trung hiện đại:
深渊 《很深的水。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thâm
| thâm | 浸: | thâm trầm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thâm | : | thâm trầm |
| thâm | 𪒗: | thâm đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uyên
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |
| uyên | 淵: | uyên thâm |
| uyên | 鴛: | uyên ương |
| uyên | 鸳: | uyên ương |
| uyên | 鵷: | tên một loại chim |
Gới ý 15 câu đối có chữ thâm:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh
Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi
Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Tìm hình ảnh cho: thâm uyên Tìm thêm nội dung cho: thâm uyên
