Chữ 湍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湍, chiết tự chữ SUYỀN, THOAN, ĐOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湍:

湍 thoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湍

Chiết tự chữ suyền, thoan, đoan bao gồm chữ 水 耑 hoặc 氵 耑 hoặc 水 山 而 hoặc 氵 山 而 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 湍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 耑
  • thuỷ, thủy
  • chuyên, xuyền, đoan
  • 2. 湍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 耑
  • thuỷ, thủy
  • chuyên, xuyền, đoan
  • 3. 湍 cấu thành từ 3 chữ: 水, 山, 而
  • thuỷ, thủy
  • san, sơn
  • nhi
  • 4. 湍 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 山, 而
  • thuỷ, thủy
  • san, sơn
  • nhi
  • thoan [thoan]

    U+6E4D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan1, zhuan1;
    Việt bính: teon1;

    thoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 湍

    (Danh) Dòng nước chảy xiết.
    ◇Tạ Linh Vận
    : Cô khách thương thệ thoan (Thất lí lại ) Khách cô đơn thương xót dòng chảy xiết trôi đi mất.

    (Tính)
    Xiết (dòng nước).
    ◎Như: thoan lưu dòng nước xiết.

    suyền (vhn)
    đoan, như "thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 湍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: XUYỀN, THOAN
    1. chảy xiết。湍急。
    湍流
    chảy xiết
    2. nước chảy xiết。急流的水。
    急湍
    nước chảy xiết
    Từ ghép:
    湍急 ; 湍流

    Chữ gần giống với 湍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湍 Tự hình chữ 湍 Tự hình chữ 湍 Tự hình chữ 湍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湍

    đoan:thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)
    湍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湍 Tìm thêm nội dung cho: 湍