Cao su chống va đập cửa

Chữ 营 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 营, chiết tự chữ DINH, DOANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营:

营 doanh, dinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 营

Chiết tự chữ dinh, doanh bao gồm chữ 艹 冖 吕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

营 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 吕
  • thảo
  • mịch
  • lã, lạ, lữ
  • doanh, dinh [doanh, dinh]

    U+8425, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 營;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    doanh, dinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 营

    Giản thể của chữ .

    dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
    doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)

    Nghĩa của 营 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (營)
    [yíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: DINH, DOANH
    1. kiếm; mưu cầu。谋求。
    营生
    kiếm sống; kiếm ăn
    营救
    cứu; nghĩ cách cứu viện.
    2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
    营造
    xây dựng; kiến tạo
    营业
    doanh nghiệp
    国营
    quốc doanh
    公私合营
    công tư hợp doanh
    3. họ Doanh。姓。
    4. doanh trại。军队驻扎的地方。
    军营
    doanh trại quân đội
    安营
    đóng quân; cắm trại
    5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
    Từ ghép:
    营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐

    Chữ gần giống với 营:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 营

    ,

    Chữ gần giống 营

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营 Tự hình chữ 营

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

    dinh:dinh (xem doanh)
    doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
    营 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 营 Tìm thêm nội dung cho: 营