Cao su chống va đập cửa
Chữ 营 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 营, chiết tự chữ DINH, DOANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营:
营 doanh, dinh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 营
营
Biến thể phồn thể: 營;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
营 doanh, dinh
dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
营 doanh, dinh
Nghĩa Trung Việt của từ 营
Giản thể của chữ 營.dinh, như "dinh (xem doanh)" (gdhn)
doanh, như "bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh" (gdhn)
Nghĩa của 营 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (營)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DINH, DOANH
1. kiếm; mưu cầu。谋求。
营生
kiếm sống; kiếm ăn
营救
cứu; nghĩ cách cứu viện.
2. kinh doanh; quản lý。经营;管理。
营造
xây dựng; kiến tạo
营业
doanh nghiệp
国营
quốc doanh
公私合营
công tư hợp doanh
3. họ Doanh。姓。
4. doanh trại。军队驻扎的地方。
军营
doanh trại quân đội
安营
đóng quân; cắm trại
5. tiểu đoàn。军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连。
Từ ghép:
营办 ; 营地 ; 营房 ; 营火 ; 营火会 ; 营建 ; 营救 ; 营垒 ; 营利 ; 营盘 ; 营区 ; 营生 ; 营生 ; 营私 ; 营养 ; 营养素 ; 营养元素 ; 营业 ; 营业税 ; 营业员 ; 营运 ; 营造 ; 营造尺 ; 营寨 ; 营帐
Chữ gần giống với 营:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 营
營,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 营 Tìm thêm nội dung cho: 营
