Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠴭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠴭, chiết tự chữ DỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠴭:

𠴭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠴭

𠴭

Chiết tự chữ 𠴭

[]

U+020D2D, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: ;

𠴭

Nghĩa Trung Việt của từ 𠴭


dể, như "khinh dể (con thường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠴭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 𠴭

Tự hình:

Tự hình chữ 𠴭 Tự hình chữ 𠴭 Tự hình chữ 𠴭 Tự hình chữ 𠴭

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠴭

dể𠴭:khinh dể (con thường)
𠴭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠴭 Tìm thêm nội dung cho: 𠴭