Từ: cật, ngật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cật, ngật:

讫 cật, ngật訖 cật, ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này: cật,ngật

cật, ngật [cật, ngật]

U+8BAB, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訖;
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;

cật, ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 讫

Giản thể của chữ .
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)

Nghĩa của 讫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訖)
[qì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HẤT
1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
收讫。
đã nhận xong.
付讫。
đã trả xong.
验讫。
nghiệm thu xong.
2. chấm dứt; kết thúc。截止。
起讫。
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.

Chữ gần giống với 讫:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讫

,

Chữ gần giống 讫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫

cật, ngật [cật, ngật]

U+8A16, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;

cật, ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 訖

(Động) Chấm dứt, tuyệt hẳn.
◇Nguyên Chẩn
: Thi cật ư Chu, Li Tao cật ư Sở , (Nhạc phủ cổ đề tự ) Kinh Thi chấm dứt ở thời Chu, Li Tao chấm dứt ở thời Sở.

(Động)
Hết, cùng tận.
◇Bão Phác Tử : Giảo thố cật tắc tri liệp khuyển chi bất dụng, cao điểu tận tắc giác lương cung chi tương khí , (Tri chỉ ) Thỏ tinh khôn hết thì biết chó săn không còn chỗ dùng, chim bay cao hết thì hay cung tốt sẽ bị bỏ đi.

(Động)
Đến, tới.
§ Thông hất .
◎Như: cật kim vị khả tri đến nay chưa biết được.

(Phó)
Xong, hết, hoàn tất.
◎Như: phó cật trả xong.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Chúng quan hựu tọa liễu nhất hồi, diệc câu tán cật , (Đệ tứ hồi) Các quan ngồi lại một lúc, rồi cũng ra về hết cả.

(Phó)
Đều, cả.
◇Tục Hán thư chí : Dương khí bố sướng, vạn vật cật xuất , (Lễ nghi chí thượng ) Khí dương thông khắp, muôn vật đều phát sinh.

(Trợ)
Dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành. Tương đương với liễu .
◇Thẩm Trọng Vĩ : Lí Đại ư Trịnh huyện lệnh diện thượng đả cật nhất quyền, hữu thương , (Hình thống phú sơ ) Lí Đại đấm vào mặt viên huyện lệnh họ Trịnh một cái, có thương tích.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngật.

hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)
hực, như "hậm hực" (gdhn)

Chữ gần giống với 訖:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訖

,

Chữ gần giống 訖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngật

ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật𡴯:ngật ngưỡng
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật󰅨:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
cật, ngật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cật, ngật Tìm thêm nội dung cho: cật, ngật