Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngược:

疟 ngược虐 ngược瘧 ngược

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngược

ngược [ngược]

U+759F, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瘧;
Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6;

ngược

Nghĩa Trung Việt của từ 疟

Giản thể của chữ .
ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)

Nghĩa của 疟 trong tiếng Trung hiện đại:

[nüè]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: NGƯỢC
bệnh sốt rét; sốt rét。疟疾。
Từ ghép:
疟涤平 ; 疟疾 ; 疟蚊 ; 疟原虫
[yào]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: DƯỢC
bệnh sốt rét。义同"疟" (nüè),只用于"疟子"。
Ghi chú: 另见nüè
Từ ghép:
疟子

Chữ gần giống với 疟:

, , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

Dị thể chữ 疟

,

Chữ gần giống 疟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疟 Tự hình chữ 疟 Tự hình chữ 疟 Tự hình chữ 疟

ngược [ngược]

U+8650, tổng 9 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu:e4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6
1. [暴虐] bạo ngược 2. [虐待] ngược đãi;

ngược

Nghĩa Trung Việt của từ 虐

(Động) Tàn hại.
◇Mạnh Tử
: Kim Yên ngược kì dân, vương vãng nhi chinh chi , (Lương Huệ Vương hạ ) Nay quân Yên tàn hại dân, vua đi đánh dẹp chúng.

(Động)
Coi thường, khinh thị.
◇Liễu Tông Nguyên : Nhi hựu vinh cổ ngược kim giả (Dữ hữu nhân luận vi văn thư ) Mà còn trọng xưa khinh nay.

(Tính)
Tàn ác, tàn nhẫn.
◎Như: ngược chánh chánh trị tàn ác, ngược lại quan lại độc ác.

(Tính)
Dữ dội, mãnh liệt.
◇Lục Cơ : Thần văn ngược thử huân thiên (Diễn liên châu ) Tôi nghe khí nóng dữ nung trời.

(Tính)
Quá mức.
◎Như: hước nhi bất ngược hài hước nhưng không quá quắt.

(Danh)
Sự tàn bạo.
◎Như: trợ trụ vi ngược giúp kẻ hung ác làm việc tàn bạo.

(Danh)
Tai vạ, tai họa.
◇Thư Kinh : Ân giáng đại ngược (Bàn Canh trung ) Nhà Ân gieo rắc tai vạ lớn.

(Phó)
Một cách nghiệt ngã, ác độc.
◎Như: ngược đãi đối xử nghiệt ác.
◇Sử Kí : Tham lệ vô yếm, ngược sát bất dĩ , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Tham ác không chán, giết chóc tàn khốc không thôi.

ngược, như "bạo ngược" (vhn)
ngước, như "ngước mắt" (btcn)

Nghĩa của 虐 trong tiếng Trung hiện đại:

[nüè]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 9
Hán Việt: NGƯỢC
độc ác; tàn bạo。残暴狠毒。
暴虐 。
bạo ngược.
酷虐
。 tàn bạo.
虐 待。
ngược đãi.
虐 政。
chính sách tàn bạo.
Từ ghép:
虐待 ; 虐杀 ; 虐政

Chữ gần giống với 虐:

, ,

Dị thể chữ 虐

,

Chữ gần giống 虐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虐 Tự hình chữ 虐 Tự hình chữ 虐 Tự hình chữ 虐

ngược [ngược]

U+7627, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nu:e4, yao4, nüe4, nãœe4;
Việt bính: joek6;

ngược

Nghĩa Trung Việt của từ 瘧

(Danh) Bệnh sốt rét.
ngược, như "ngỗ ngược" (gdhn)

Chữ gần giống với 瘧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Dị thể chữ 瘧

,

Chữ gần giống 瘧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘧 Tự hình chữ 瘧 Tự hình chữ 瘧 Tự hình chữ 瘧

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngược

ngược:ngỗ ngược
ngược:ngỗ ngược
ngược:bạo ngược
ngược:ngỗ ngược
ngược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngược Tìm thêm nội dung cho: ngược