Từ: thi chính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thi chính:
Dịch thi chính sang tiếng Trung hiện đại:
施政 《施行政务。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thi
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thi | 尸: | thi hài |
| thi | 屍: | thi thể, thi hài |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thi | 濞: | thi (nước mũi) |
| thi | 蓍: | thi (cỏ) |
| thi | 詩: | thi nhân |
| thi | 試: | chạy thi; khoa thi |
| thi | 诗: | thi nhân |
| thi | 鳾: | thi (chim mỏ to bắt sâu) |
| thi | 䴓: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Gới ý 15 câu đối có chữ thi:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa
Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Tìm hình ảnh cho: thi chính Tìm thêm nội dung cho: thi chính
