Từ: bẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẫu:

掊 bồi, phẩu, bẫu瓿 bẫu, phẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẫu

bồi, phẩu, bẫu [bồi, phẩu, bẫu]

U+638A, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou2, bao4, fu4, pou3;
Việt bính: pau4;

bồi, phẩu, bẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 掊

(Động) Đào, khoét.
◎Như: bồi khanh
đào hố.

(Động)
Thu vét, bóc lột.
◎Như: bồi khắc bóp nặn của dân.

(Danh)
Lượng từ: vốc, nắm, nhúm, v.v.
§ Thông bồi .Một âm là phẩu.

(Động)
Đập vỡ.
◇Trang Tử : Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi , (Tiêu dao du ) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập vỡ.

(Động)
Đả kích, công kích.
◇Trang Tử : Phẩu kích thánh nhân, túng xả đạo tặc, nhi thiên hạ thủy trị hĩ , , (Khư khiếp ) Đả kích thánh nhân, buông tha trộm cướp, mà thiên hạ mới trị vậy.
§ Ta quen đọc là bẫu cả.
bồi, như "bồi vá" (gdhn)

Nghĩa của 掊 trong tiếng Trung hiện đại:

[póu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BẦU
1. qui tụ。聚敛。
2. đào bới。挖掘。
Ghi chú: 另见pǒu
[pǒu]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHẦU
1. đánh。击。
2. xé ra。破开。
Ghi chú: 另见póu
Từ ghép:
掊击

Chữ gần giống với 掊:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊 Tự hình chữ 掊

bẫu, phẫu [bẫu, phẫu]

U+74FF, tổng 12 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou3, bu4;
Việt bính: pau2;

bẫu, phẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 瓿

(Danh) Vò nhỏ.

(Danh)
Đồ đựng bằng đồng thời xưa, bụng tròn, miệng rút lại, dùng đựng nước hay rượu, thịnh hành thời Thương, Chu.
§ Cũng đọc là phẫu.


bẫu, như "bẫu (cái bình)" (gdhn)
phễu, như "cái phễu" (gdhn)

Nghĩa của 瓿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 13
Hán Việt: BỘ
hủ; lọ; vò nhỏ; bình。小瓮。

Chữ gần giống với 瓿:

, , ,

Chữ gần giống 瓿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẫu

bẫu:bẫu (cái bình)
bẫu𧧀: 
bẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẫu Tìm thêm nội dung cho: bẫu