Cao su chống va đập cửa

Từ: cộng, cung, củng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cộng, cung, củng:

共 cộng, cung, củng

Đây là các chữ cấu thành từ này: cộng,cung,củng

cộng, cung, củng [cộng, cung, củng]

U+5171, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong4, gong1;
Việt bính: gung1 gung6
1. [同生共死] đồng sanh cộng tử 2. [不共戴天] bất cộng đái thiên 3. [共同] cộng đồng 4. [共和] cộng hòa 5. [共產] cộng sản 6. [共事] cộng sự 7. [共存] cộng tồn 8. [公共] công cộng;

cộng, cung, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 共

(Phó) Cùng.
◎Như: cộng minh
cùng kêu.

(Phó)
Cả thảy, tổng cộng.
◎Như: cộng kế tính gồm cả, lam tử lí cộng hữu thập khỏa tần quả trong giỏ có tất cả mười trái táo.

(Động)
Chung hưởng.
◇Luận Ngữ : Nguyện xa mã y khinh cừu dữ bằng hữu cộng, tệ chi nhi vô hám , (Công Dã Tràng ) Mong có xe, ngựa, áo cừu nhẹ chung hưởng với bạn bè, dù có hư nát cũng không tiếc.

(Tính)
Như nhau, tương đồng.
◎Như: cộng thức quan niệm, ý tưởng như nhau.(Liên) Với, và.
◇Vương Bột : Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc , (Đằng Vương Các tự ) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu với bầu trời dài một sắc.Một âm là cung.

(Động)
Cung cấp.
§ Thông cung .

(Tính)
Kính.
§ Thông cung .
◇Tả truyện : Phụ nghĩa, mẫu từ, huynh hữu, đệ cung, tử hiếu , , , , (Văn công thập bát niên ) Cha tình nghĩa, mẹ từ ái, anh thân thiết, em cung kính, con hiếu đễ.

(Danh)
Họ Cung.Một âm là củng.

(Động)
Chắp tay.
§ Thông củng .

(Động)
Vây quanh, chầu về, hướng về.
§ Thông củng .
◇Luận Ngữ : Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh củng chi , , , (Vi chánh ) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng về cả.

cộng, như "phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng." (vhn)
cụng, như "cụng đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
gọng, như "gọng kính" (btcn)
cọng, như "cọng rau; cọng rơm" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)

Nghĩa của 共 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòng]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: CỘNG
1. chung; giống nhau; giống; cùng。相同的;共同具有的。
共性
giống tính; cùng tính chất
共通
chung
2. cùng chung; đồng。共同具有或承受。
同甘苦,共患难。
đồng cam cộng khổ hoạn nạn có nhau.
3. cùng; cùng nhau; cộng; chung。在一起;一齐。
共鸣
cộng hưởng
和平共处
chung sống hoà bình
4. tổng cộng; tổng số; gồm có。一共;总计。
这两个集子共收小说十二篇。
hai tập này có tổng cộng 12 tiểu thuyết.
全书共十卷。
toàn bộ sách tổng cộng 10 quyển.
5. Đảng Cộng Sản。共产党的简称。
中共
Đảng Cộng Sản Trung Quốc
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
共产党 ; 共产主义 ; 共产主义青年团 ; 共处 ; 共存 ; 共度 ; 共犯 ; 共管 ; 共和 ; 共和国 ; 共和制 ; 共计 ; 共居 ; 共聚 ; 共勉 ; 共鸣 ; 共栖 ; 共青团 ; 共生 ; 共识 ; 共事 ; 共通 ; 共同 ; 共同市场 ; 共同体 ; 共同语言 ; 共性 ; 共议 ; 共振 ; 共总

Chữ gần giống với 共:

, , , , 𠔉,

Chữ gần giống 共

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共

Nghĩa chữ nôm của chữ: củng

củng:củng đầu
củng:kiết củng (con bọ gậy, sau hoá ra con muỗi)
củng:củng cố
củng:củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)
củng:củng đầu
củng:củng vào đầu
củng𫋐:(con tôm)
củng:củng cố
cộng, cung, củng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cộng, cung, củng Tìm thêm nội dung cho: cộng, cung, củng