Từ: cao, cáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cao, cáo:

膏 cao, cáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: cao,cáo

cao, cáo [cao, cáo]

U+818F, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1 gou3
1. [膏粱] cao lương 2. [膏粱之子] cao lương chi tử 3. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [膏沐] cao mộc 7. [膏澤] cao trạch 8. [脂膏] chi cao;

cao, cáo

Nghĩa Trung Việt của từ 膏

(Danh) Mỡ, dầu, chất béo.
§ Mỡ miếng gọi là chi
, mỡ nước gọi là cao .
◎Như: chi cao mỡ.

(Danh)
Chất đặc sệt, như sáp, kem, hồ.
◎Như: nha cao kem đánh răng, lan cao dầu thơm, cao mộc sáp bôi.

(Danh)
Thuốc đun cho cô đặc để giữ được lâu.
◎Như: dược cao cao thuốc.

(Danh)
Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.

(Danh)
Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền).
◎Như: cao hoang chi tật bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử , , , ; , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.

(Danh)
Ân trạch.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao.
◇Mạnh Tử : Cao trạch hạ ư dân Ân trạch thấm tới dân.

(Tính)
Béo, ngậy.
◎Như: cao lương thịt béo gạo trắng, ý nói ăn ngon mặc sướng.

(Tính)
Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa đất tốt, đất màu mỡ.

(Động)
Nhuần thấm.
◎Như: cao lộ móc ngọt, sương móc mát mẻ.
◇Thi Kinh : Âm vũ cáo chi (Tào phong , Hạ tuyền ) Mưa thấm nhuần cho.Một âm là cáo.

(Động)
Thấm, chấm.
◎Như: cáo bút chấm bút, cáo mặc quẹt mực.
cao, như "cao lương mỹ vị" (vhn)

Nghĩa của 膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo

Chữ gần giống với 膏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)
cao, cáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cao, cáo Tìm thêm nội dung cho: cao, cáo