Cao su chống va đập cửa

Từ: uyển ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uyển ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uyểnngữ

Dịch uyển ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

婉辞 《婉言。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyển

uyển:cắt ra khỏi
uyển:uyển chuyển
uyển:uyển chuyển
uyển:uyển tích (tiếc xót)
uyển:uyển tích (cái bát)
uyển:thủ uyển (cổ tay)
uyển:ngự uyển
uyển:tử uyển (loại hoa cúc)
uyển:đi quanh
uyển:câu Đỗ ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Gới ý 15 câu đối có chữ uyển:

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

uyển ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uyển ngữ Tìm thêm nội dung cho: uyển ngữ