Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唛, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 唛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唛

唛 cấu thành từ 2 chữ: 口, 麦
  • khẩu
  • mạch
  • []

    U+551B, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘜;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: mak1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唛


    Nghĩa của 唛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘜)
    [mà]
    Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt:

    1. (từ dùng dịch âm)。译音字。

    2. nhãn hiệu; nhãn mác。商标。

    Chữ gần giống với 唛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唛

    ,

    Chữ gần giống 唛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唛 Tự hình chữ 唛 Tự hình chữ 唛 Tự hình chữ 唛

    唛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唛 Tìm thêm nội dung cho: 唛