Chữ 婺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婺, chiết tự chữ VỤ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 婺:
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
婺 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 婺
(Danh) Tên sao Vụ Nữ 婺女.(Danh) Tên huyện Vụ Xuyên 婺川.
Nghĩa của 婺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: VỤ
1. Vụ Giang (tên sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。婺江,水名,在江西。
2. Vụ Châu (nay thuộc vùng Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。指旧婺州,在今浙江金华一带。
Từ ghép:
婺剧
Chữ gần giống với 婺:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ 婺:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu
Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: 婺 Tìm thêm nội dung cho: 婺
