Cao su chống va đập cửa
Chữ 换 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 换, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换:
换
Biến thể phồn thể: 換;
Pinyin: huan4, li4;
Việt bính: wun6;
换 hoán
hoán, như "hoán cải, hoán đổi" (gdhn)
Pinyin: huan4, li4;
Việt bính: wun6;
换 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 换
Giản thể của chữ 換.hoán, như "hoán cải, hoán đổi" (gdhn)
Nghĩa của 换 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁN
1. đổi; trao đổi; hoán đổi; hoán。给人东西同时从他那里取得别的东西。
交换
trao đổi
调换
đổi
2. thay; đổi。变换;更换。
换车
thay xe
换人
thay người
换衣服
thay đồ
3. đổi tiền。兑换。
Từ ghép:
换班 ; 换茬 ; 换代 ; 换防 ; 换个儿 ; 换工 ; 换季 ; 换肩 ; 换届 ; 换马 ; 换脑筋 ; 换气扇 ; 换钱 ; 换亲 ; 换取 ; 换算 ; 换汤不换药 ; 换帖 ; 换文 ; 换洗 ; 换血 ; 换牙 ; 换言之
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁN
1. đổi; trao đổi; hoán đổi; hoán。给人东西同时从他那里取得别的东西。
交换
trao đổi
调换
đổi
2. thay; đổi。变换;更换。
换车
thay xe
换人
thay người
换衣服
thay đồ
3. đổi tiền。兑换。
Từ ghép:
换班 ; 换茬 ; 换代 ; 换防 ; 换个儿 ; 换工 ; 换季 ; 换肩 ; 换届 ; 换马 ; 换脑筋 ; 换气扇 ; 换钱 ; 换亲 ; 换取 ; 换算 ; 换汤不换药 ; 换帖 ; 换文 ; 换洗 ; 换血 ; 换牙 ; 换言之
Chữ gần giống với 换:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 换
換,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 换 Tìm thêm nội dung cho: 换
