Chữ 洄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洄, chiết tự chữ HÓI, HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洄:

洄 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洄

Chiết tự chữ hói, hồi bao gồm chữ 水 回 hoặc 氵 回 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 回
  • thuỷ, thủy
  • hòi, hồi
  • 2. 洄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 回
  • thuỷ, thủy
  • hòi, hồi
  • hồi [hồi]

    U+6D04, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2, hui4;
    Việt bính: wui4;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 洄

    (Danh) Dòng nước chảy quanh.

    (Phó)
    Chảy quanh trở lại.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Thập lí lập nhất thủy môn, lệnh cánh tương hồi chú, vô phục hội lậu chi hoạn , , (Vương Cảnh truyện ) Mười dặm dựng một cửa sông, làm cho càng thêm nước chảy quanh đổ vào, (khiến cho) không còn nạn lụt tràn nữa.

    hói, như "đào mương vét hói" (vhn)
    hồi, như "hồi (chỗ nước xoáy)" (btcn)

    Nghĩa của 洄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỒI
    dòng nước xoáy。水流回旋。
    Từ ghép:
    洄游

    Chữ gần giống với 洄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洄 Tự hình chữ 洄 Tự hình chữ 洄 Tự hình chữ 洄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洄

    hói:đào mương vét hói
    hồi:hồi (chỗ nước xoáy)
    洄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洄 Tìm thêm nội dung cho: 洄