Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洄, chiết tự chữ HÓI, HỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洄:
洄
Pinyin: hui2, hui4;
Việt bính: wui4;
洄 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 洄
(Danh) Dòng nước chảy quanh.(Phó) Chảy quanh trở lại.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thập lí lập nhất thủy môn, lệnh cánh tương hồi chú, vô phục hội lậu chi hoạn 十里立一水門, 令更相洄注, 無復潰漏之患 (Vương Cảnh truyện 宋弘傳) Mười dặm dựng một cửa sông, làm cho càng thêm nước chảy quanh đổ vào, (khiến cho) không còn nạn lụt tràn nữa.
hói, như "đào mương vét hói" (vhn)
hồi, như "hồi (chỗ nước xoáy)" (btcn)
Nghĩa của 洄 trong tiếng Trung hiện đại:
[huí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒI
dòng nước xoáy。水流回旋。
Từ ghép:
洄游
Số nét: 10
Hán Việt: HỒI
dòng nước xoáy。水流回旋。
Từ ghép:
洄游
Chữ gần giống với 洄:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洄
| hói | 洄: | đào mương vét hói |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |

Tìm hình ảnh cho: 洄 Tìm thêm nội dung cho: 洄
