Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 调 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 调, chiết tự chữ ĐIỀU, ĐIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调:

调 điều, điệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 调

Chiết tự chữ điều, điệu bao gồm chữ 言 周 hoặc 讠 周 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 调 cấu thành từ 2 chữ: 言, 周
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chu, châu
  • 2. 调 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 周
  • ngôn
  • chu, châu
  • điều, điệu [điều, điệu]

    U+8C03, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 調;
    Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
    Việt bính: diu6 tiu4;

    điều, điệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 调

    Giản thể của chữ 調.

    điều, như "điều chế; điều khiển" (gdhn)
    điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)

    Nghĩa của 调 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (調)
    [diào]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐIỆU
    1. điều động; phân phối; điều; chuyển; thuyên chuyển。调动;分派。
    对调
    đổi qua lại
    调职
    thuyên chuyển công tác
    调兵遣将
    điều binh khiển tướng
    他是新调来的干部。
    anh ấy là cán bộ mới được chuyển đến.
    2. điều tra。调查。
    内查外调
    điều tra trong ngoài.
    3. giọng nói; giọng; giọng điệu。(调儿)腔调。
    南腔北调
    giọng nam tiếng bắc
    这人说话的调儿有点特别。
    người này nói giọng hơi đặc biệt.
    4. luận điệu。(调儿)论调。
    两个人的意见是一个调。
    ý kiến hai người này có cùng luận điệu.
    5. giọng (âm nhạc)。乐曲以什么音做do,就叫什么做调。例如以C做do就叫做C调,以"上"做do就叫做"上"字调。
    6. điệu nhạc; nhịp điệu。(调儿)音乐上高低长短配合的成组的音。
    这个调很好听。
    điệu nhạc này rất hay.
    7. thanh điệu; âm điệu。指语音上的声调。
    调类
    loại thanh điệu; loại âm điệu
    调号
    dấu thanh
    Ghi chú: 另见tiáo
    Từ ghép:
    调包 ; 调兵遣将 ; 调拨 ; 调查 ; 调档 ; 调调 ; 调动 ; 调度 ; 调防 ; 调赴 ; 调干 ; 调函 ; 调号 ; 调虎离山 ; 调换 ; 调回 ; 调集 ; 调卷 ; 调侃儿 ; 调类 ; 调离 ; 调令 ; 调门儿 ; 调派 ; 调配 ; 调遣 ; 调任 ; 调式 ; 调头 ; 调头 ; 调研 ; 调演 ; 调用 ; 调阅 ; 调运 ; 调值 ; 调职 ; 调转 ; 调子
    [tiáo]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: ĐIỀU
    1. hoà hợp; điều hoà。配合得均匀合适。
    风调雨顺
    mưa thuận gió hoà
    饮食失调
    ăn uống không điều độ
    2. làm cho điều hoà; phối hợp điều hoà。使配合得均匀合适。
    调味
    điều hoà gia vị
    调配
    điều phối; điều hoà phối hợp
    牛奶里加点糖调一下。
    hoà thêm đường vào sữa.
    3. điều giải; điều đình; hoà giải。调解。
    调停
    điều đình
    调处
    điều đình; hoà giải
    调人
    người hoà giải
    4. trêu; chọc ghẹo; trêu chọc。挑逗。
    调笑
    trêu đùa
    调戏
    trêu ghẹo
    5. xúi giục。挑拨。
    调词架讼(挑拨别人诉讼)。
    xúi giục người khác đi kiện
    Ghi chú: 另见diào
    Từ ghép:
    调拨 ; 调处 ; 调幅 ; 调羹 ; 调和 ; 调和漆 ; 调护 ; 调级 ; 调剂 ; 调价 ; 调教 ; 调节 ; 调解 ; 调经 ; 调侃 ; 调控 ; 调理 ; 调料 ; 调弄 ; 调配 ; 调皮 ; 调频 ; 调情 ; 调摄 ; 调试 ; 调唆 ; 调停 ; 调味 ; 调戏 ; 调笑 ; 调协 ; 调谐 ; 调谑 ; 调养 ; 调匀 ; 调整 ; 调治 ; 调制 ; 调资 ; 调嘴学舌

    Chữ gần giống với 调:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 调

    調,

    Chữ gần giống 调

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

    điều:điều chế; điều khiển
    điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
    调 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 调 Tìm thêm nội dung cho: 调