Từ: phiếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phiếm:
U+6C3E, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan4, fan2, feng3;
Việt bính: faan3;
氾 phiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 氾
(Động) Giàn giụa, tràn đầy.(Động) Trôi nổi, lềnh bềnh.
§ Thông phiếm 泛.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
§ Thông phiếm 汎.
(Phó) Phổ thông.
(Danh) Tên đất thời Xuân Thu, ấp phong của nước Trịnh 鄭.
(Danh) Họ Phiếm.
phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (gdhn)
Nghĩa của 氾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: PHIẾM
họ Phiếm。姓。
Ghi chú: 另见fàn
Tự hình:

U+6C4E, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan4, feng3;
Việt bính: faan3 faan4 faan6;
汎 phiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 汎
(Động) Trôi nổi, bồng bềnh.§ Thông phiếm 泛.
◇Vương Xán 王粲: Phiếm chu cái trường xuyên 汎舟蓋長川 (Tòng quân 從軍) Bơi thuyền khắp sông dài.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
§ Thông phiếm 泛.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.(Tính, phó) Phiếm phiếm 汎汎: (1) Xuôi dòng, thuận dòng.
◇Thi Kinh 詩經: Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh 二子乘舟, 汎汎其景 (Bội phong 邶風, Nhị tử thừa chu 二子乘舟) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng. (2) Trôi nổi, bồng bềnh, phiêu phù.
◇Trương Hành 張衡: Thừa Thiên Hoàng chi phiếm phiếm hề 乘天潢之汎汎兮 (Tư huyền phú 思玄賦) Đi trên sông Thiên Hà bồng bềnh hề. (3) Phổ biến, rộng khắp.
(Danh) Họ Phiếm.
phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (gdhn)
Nghĩa của 汎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "泛"。同"泛"。
Dị thể chữ 汎
泛,
Tự hình:

U+6CDB, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan4, fan2, feng3, fa2;
Việt bính: faan3;
泛 phiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 泛
(Động) Trôi nổi, lềnh bềnh.◇Tô Thức 蘇軾: Tô Tử dữ khách phiếm chu ư Xích Bích chi hạ 蘇子與客泛舟遊於赤壁之下 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tô Tử cùng với khách bơi thuyền chơi ở dưới núi Xích Bích.
(Động) Hiện ra, bốc ra.
◎Như: kiểm thượng phiếm liễu nhất tằng hồng quang 臉上泛了一層紅光 trên mặt bừng đỏ lên một lớp, na điều thủy câu phiếm trước nhất trận trận ác xú 那條水溝泛著一陣陣惡臭 cái rãnh nước đó bốc ra từng luồng hôi thối.
(Động) Lật.
◎Như: phiếm giá 泛駕 lật xe.
(Động) Thua, bại.
◇Hán Thư 漢書: Đại mệnh tương phiếm, mạc chi chấn cứu 大命將泛, 莫之振救 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Mệnh lớn sắp thất bại, không ai cứu vãn được.
(Động) Lật đổ.
◇Sử Kí 史記: Tề vương khởi, Hiếu Huệ diệc khởi, thủ chi dục câu vi thọ, thái hậu nãi khủng, tự khởi phiếm Hiếu Huệ chi 齊王起, 孝惠亦起, 取卮欲俱為壽, 太后迺恐, 自起泛孝惠卮 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tề vương đứng dậy, Hiếu Huệ cũng đứng dậy nâng chén muốn cùng (với Tề vương) chúc thọ, thái hậu sợ quá, tự mình đứng dậy hắt đổ chén rượu của Hiếu Huệ.
(Tính) Không thiết thực.
◎Như: văn chương phù phiếm 文意浮泛 văn chương không thiết thực.
(Phó) Không chuyên chỉ vào một sự gì nhất định.
◎Như: phiếm luận 泛論 bàn phiếm, nói chuyên không theo một chủ đề, mục đích rõ rệt.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
◎Như: quảng phiếm 廣泛 rộng khắp.
phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (vhn)
phím, như "phím đàn" (btcn)
mẹp, như "ướt mẹp; nằm mẹp một bề" (gdhn)
Nghĩa của 泛 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: PHIẾM
1. trôi nổi; trôi; nổi lềnh bềnh。漂浮。
泛舟
con thuyền trôi trên mặt nước.
泛萍浮梗
bèo trôi trên mặt nước.
沉渣泛起
cặn bã sục lên
2. hiện ra; ửng; bốc。透出;冒出。
脸上泛红
mặt ửng hồng.
泛出香味儿。
bốc mùi thơm
3. rộng; chung chung。广泛;一般地。
泛论
bàn chung chung
泛指
phiếm chỉ
4. phù phiếm; không thực tế; rỗng tuếch。肤浅;不深入。
浮泛
phù phiếm; không thực tế
空泛
nội dung rỗng tuếch
5. lan; lan tràn; ngập lụt。泛滥。
黄泛区(黄河泛滥过的地方)。
vùng ngập lụt của sông Hoàng Hà.
Ghi chú: 另见fán
Từ ghép:
泛称 ; 泛泛 ; 泛滥 ; 泛神论 ; 泛酸 ; 泛音 ; 泛舟
Dị thể chữ 泛
汎,
Tự hình:

Dịch phiếm sang tiếng Trung hiện đại:
空泛 《内容空洞浮泛, 不着边际。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếm
| phiếm | 氾: | phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm |
| phiếm | 汎: | phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm |
| phiếm | 泛: | phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm |

Tìm hình ảnh cho: phiếm Tìm thêm nội dung cho: phiếm
