Cao su chống va đập cửa

Từ: tài hùng biện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tài hùng biện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàihùngbiện

Dịch tài hùng biện sang tiếng Trung hiện đại:

口才 《说话的才能。》

辩才 《辩论的才能。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng

hùng:hùng hổ, hùng hục
hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: biện

biện:biện pháp
biện:biện cấp (hay nổi nóng)
biện:hùng biện
biện: 
biện: 
biện: 
biện:biện bạch
biện:biện pháp
biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
biện:biện tử (đuôi sam)
biện:biện chứng; biện luận

Gới ý 15 câu đối có chữ tài:

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

tài hùng biện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tài hùng biện Tìm thêm nội dung cho: tài hùng biện