Từ: tương đương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tương đương:
Nghĩa tương đương trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có giá trị ngang nhau. Trình độ tương đương đại học. Từ và những đơn vị tương đương. Cấp tương đương bộ. 2 (chm.). (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số. 3 (chm.). (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm hoàn toàn như nhau. 4 (chm.). (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại."]Dịch tương đương sang tiếng Trung hiện đại:
当 《抵得上。》敌; 匹敌 《对等; 相称。》折合 《在实物和实物间、货币和货币间、实物和货币间按照比价计算。》
một đơn vị tiền lương thời đó tương đương với một cân gạo.
当时的一个工资分折合一斤小米。 折算 《折合; 换算。》
当; 相当; 顶 《(数量、价值、条件、情形等)两方面差不多; 配得上或能够相抵。》
tuổi tác tương đương nhau
年纪相当。
đập ngăn sông cao đến một trăm mười mét, tương đương với toà nhà hai mươi tám tầng.
拦河大坝高达一百一十米, 相当于二十八层的大楼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tương
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tương | 廂: | tương phòng (chái nhà) |
| tương | 浆: | tương ớt |
| tương | 𪶛: | đậu tương |
| tương | 湘: | sông Tương |
| tương | 漿: | tương ớt |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
| tương | 緗: | tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết) |
| tương | 葙: | thanh tương (hoa mào gà) |
| tương | 襄: | tương trợ |
| tương | 酱: | đậu tương |
| tương | 醬: | đậu tương |
| tương | 锵: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 𨪙: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鏘: | khanh tương (leng keng) |
| tương | 鑲: | tương (khảm) |
| tương | 镶: | tương (khảm) |
| tương | 驤: | tương (ngựa lồng) |
| tương | 骧: | tương (ngựa lồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đương
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đương | 蟷: | |
| đương | 铛: | lang đương (dây xiềng) |
| đương | 鐺: | lang đương (dây xiềng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tương:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: tương đương Tìm thêm nội dung cho: tương đương
