Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zha4, zha2;
Việt bính: zaa3
1. [爆炸] bạo tạc 2. [轟炸] oanh tạc 3. [炸彈] tạc đạn;
炸 tạc, trác
Nghĩa Trung Việt của từ 炸
(Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ).◎Như: tạc san 炸山 phá núi (bằng thuốc nổ).
(Động) Bùng nổ.
◎Như: nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu 熱水瓶突然炸了 bình nước nóng bỗng nhiên nổ.
(Động) Nổi nóng, tức giận.
◎Như: tha nhất thính tựu tạc liễu 他一聽就炸了 anh ấy vừa nghe đã nổi nóng.Một âm là trác.
(Động) Rán, chiên.
◎Như: trác nhục 炸肉 thịt chiên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 炸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煠)
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药
Chữ gần giống với 炸:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炸
煠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác
| trác | 倬: | trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy) |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
| trác | 啅: | |
| trác | 啄: | trác (mổ bằng mỏ) |
| trác | 斫: | trác (chặt, đốn; vướng, kẹt) |
| trác | 斲: | trác (chặt, đốn) |
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |
| trác | 椓: | |
| trác | 槕: | trác (cái bàn) |
| trác | 浞: | trác (tên người) |
| trác | 涿: | trác (một địa danh) |
| trác | 焯: | trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn) |
| trác | 琢: | trác (cân nhắc; chăm chú) |
| trác | 𧨳: | |
| trác | 諑: | trác (nói xấu) |
| trác | 诼: | trác (nói xấu) |
| trác | 逴: | trác (xa) |

Tìm hình ảnh cho: tạc, trác Tìm thêm nội dung cho: tạc, trác
