Từ: trũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trũng:

肿 thũng, trũng腫 thũng, trũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trũng

thũng, trũng [thũng, trũng]

U+80BF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 腫;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;

thũng, trũng

Nghĩa Trung Việt của từ 肿

Giản thể của chữ .
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)

Nghĩa của 肿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (腫)
[zhǒng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THŨNG
phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
Từ ghép:
肿瘤 ; 肿胀

Chữ gần giống với 肿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肿

,

Chữ gần giống 肿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿

thũng, trũng [thũng, trũng]

U+816B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;

thũng, trũng

Nghĩa Trung Việt của từ 腫

(Danh) Bệnh sưng, nhọt độc.
◎Như: viêm thũng
bệnh sưng lên vì nóng sốt.

(Tính)
Sưng, phù.
◎Như: bì phu hồng thũng da ngoài sưng đỏ.
◇Lỗ Tấn : Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác , (A Q chánh truyện Q) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.

(Tính)
Nặng nề, to béo, thô kệch.
§ Xem ủng thũng .

thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
thõng, như "buông thõng" (btcn)
thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
sõng (gdhn)

Chữ gần giống với 腫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腫

, ,

Chữ gần giống 腫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫

Dịch trũng sang tiếng Trung hiện đại:

凹陷 《向内或向下陷入进去。》địa hình trũng.
地形凹陷。
《在一般标准或平均程度之下。》
đất trũng
低地
低洼 《比四周低的(地方)。》
địa thế trũng
地势低洼
低陷 《低洼; 低凹。》
洼; 洼陷 《凹陷。多指地面。》
mặt đường trũng.
路面洼陷。

《低洼; 矮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trũng

trũng𫢵:trũng sâu
trũng𬺙:mắt trũng
trũng:chỗ trũng
trũng: 
trũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trũng Tìm thêm nội dung cho: trũng