Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tuất:
Pinyin: xu1;
Việt bính: seot1;
戌 tuất
Nghĩa Trung Việt của từ 戌
(Danh) Chi Tuất, chi thứ mười một trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Từ bảy giờ tối đến chín giờ tối là giờ Tuất.
(Danh) Khuất tuất 屈戌 cái kê-môn (crémone, espagnolette), làm bằng một thanh sắt đứng, khi vặn tay nắm, kéo lên hạ xuống được, để đóng cánh cửa.
tuất, như "tuổi tuất" (vhn)
Nghĩa của 戌 trong tiếng Trung hiện đại:
[·qu]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: TUẤT
khuy khoá (hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。见〖屈戌儿〗。
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: TUẤT
tuất (ngôi thứ mười một trong Địa chi)。地支的第十一位。
Ghi chú: 另见·qu
Từ ghép:
戌时
Số nét: 6
Hán Việt: TUẤT
khuy khoá (hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。见〖屈戌儿〗。
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: TUẤT
tuất (ngôi thứ mười một trong Địa chi)。地支的第十一位。
Ghi chú: 另见·qu
Từ ghép:
戌时
Tự hình:

Pinyin: xu4;
Việt bính: seot1;
卹 tuất
Nghĩa Trung Việt của từ 卹
(Động) Lo lắng, ưu lự.§ Cũng như tuất 恤.
(Động) Giúp đỡ, cứu giúp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thử nữ chí hiếu, bần cực khả mẫn, nghi thiểu chu tuất chi 此女至孝, 貧極可憫, 宜少周卹之 (Hiệp nữ 俠女) Cô gái này rất có hiếu, nghèo quá thật đáng thương, nên giúp người ta một chút.
(Động) Thương xót, vỗ về an ủy.
◎Như: liên cô tuất quả 憐孤卹寡 thương xót cô nhi quả phụ.
(Tính) Sợ hãi, kinh khủng.
tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)
Dị thể chữ 卹
恤,
Tự hình:

Pinyin: xu4, dong4;
Việt bính: seot1
1. [賠恤] bồi tuất 2. [顧恤] cố tuất 3. [軫恤] chẩn tuất 4. [周恤] chu tuất;
恤 tuất
Nghĩa Trung Việt của từ 恤
(Động) Cấp giúp, chẩn cấp cho kẻ nghèo túng.◎Như: phủ tuất 撫恤 vỗ về cứu giúp, chu tuất 周恤 cứu giúp.
§ Có khi viết là 卹.
(Động) Thương xót.
◎Như: căng tuất 矜恤 xót thương.
(Động) Đoái nghĩ, quan tâm.
◎Như: võng tuất nhân ngôn 罔恤人言 chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi 生貧猶不恤, 老死復何悲 (Vinh Khải Kì 榮棨期) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?
(Danh) Họ Tuất.
tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)
Nghĩa của 恤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賉、卹)
[xù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤT
动
1. lo lắng; băn khoăn。顾虑;忧虑。
不恤
không lo lắng; không lo nghĩ
2. thương hại; thương xót。怜悯。
怜恤
thương hại
体恤
thương xót
3. cứu tế; cứu giúp。救济。
抚恤
an ủi và giúp đỡ
恤金
tiền trợ cấp
Từ ghép:
恤金
[xù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤT
动
1. lo lắng; băn khoăn。顾虑;忧虑。
不恤
không lo lắng; không lo nghĩ
2. thương hại; thương xót。怜悯。
怜恤
thương hại
体恤
thương xót
3. cứu tế; cứu giúp。救济。
抚恤
an ủi và giúp đỡ
恤金
tiền trợ cấp
Từ ghép:
恤金
Chữ gần giống với 恤:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恤
卹,
Tự hình:

Dịch tuất sang tiếng Trung hiện đại:
戌 《地支的第十一位。》năm tuất戌年。 恤。《救济。》
tiền tuất
恤金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuất
| tuất | 卹: | tuất (cảm thương) |
| tuất | 恤: | tuất (cảm thương) |
| tuất | 戌: | tuổi tuất |
| tuất | 賉: | tử biệt |

Tìm hình ảnh cho: tuất Tìm thêm nội dung cho: tuất
