Từ: tuất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tuất:

戌 tuất卹 tuất恤 tuất

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuất

tuất [tuất]

U+620C, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1;
Việt bính: seot1;

tuất

Nghĩa Trung Việt của từ 戌

(Danh) Chi Tuất, chi thứ mười một trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ bảy giờ tối đến chín giờ tối là giờ Tuất.

(Danh)
Khuất tuất cái kê-môn (crémone, espagnolette), làm bằng một thanh sắt đứng, khi vặn tay nắm, kéo lên hạ xuống được, để đóng cánh cửa.
tuất, như "tuổi tuất" (vhn)

Nghĩa của 戌 trong tiếng Trung hiện đại:

[·qu]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: TUẤT
khuy khoá (hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。见〖屈戌儿〗。
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: TUẤT
tuất (ngôi thứ mười một trong Địa chi)。地支的第十一位。
Ghi chú: 另见·qu
Từ ghép:
戌时

Chữ gần giống với 戌:

, , , , , 𢦏,

Chữ gần giống 戌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戌 Tự hình chữ 戌 Tự hình chữ 戌 Tự hình chữ 戌

tuất [tuất]

U+5379, tổng 8 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4;
Việt bính: seot1;

tuất

Nghĩa Trung Việt của từ 卹

(Động) Lo lắng, ưu lự.
§ Cũng như tuất
.

(Động)
Giúp đỡ, cứu giúp.
◇Liêu trai chí dị : Thử nữ chí hiếu, bần cực khả mẫn, nghi thiểu chu tuất chi , , (Hiệp nữ ) Cô gái này rất có hiếu, nghèo quá thật đáng thương, nên giúp người ta một chút.

(Động)
Thương xót, vỗ về an ủy.
◎Như: liên cô tuất quả thương xót cô nhi quả phụ.

(Tính)
Sợ hãi, kinh khủng.
tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)

Chữ gần giống với 卹:

, , , ,

Dị thể chữ 卹

,

Chữ gần giống 卹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卹 Tự hình chữ 卹 Tự hình chữ 卹 Tự hình chữ 卹

tuất [tuất]

U+6064, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, dong4;
Việt bính: seot1
1. [賠恤] bồi tuất 2. [顧恤] cố tuất 3. [軫恤] chẩn tuất 4. [周恤] chu tuất;

tuất

Nghĩa Trung Việt của từ 恤

(Động) Cấp giúp, chẩn cấp cho kẻ nghèo túng.
◎Như: phủ tuất
vỗ về cứu giúp, chu tuất cứu giúp.
§ Có khi viết là .

(Động)
Thương xót.
◎Như: căng tuất xót thương.

(Động)
Đoái nghĩ, quan tâm.
◎Như: võng tuất nhân ngôn chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói.
◇Nguyễn Du : Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi , (Vinh Khải Kì ) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?

(Danh)
Họ Tuất.
tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)

Nghĩa của 恤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賉、卹)
[xù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤT

1. lo lắng; băn khoăn。顾虑;忧虑。
不恤
không lo lắng; không lo nghĩ
2. thương hại; thương xót。怜悯。
怜恤
thương hại
体恤
thương xót
3. cứu tế; cứu giúp。救济。
抚恤
an ủi và giúp đỡ
恤金
tiền trợ cấp
Từ ghép:
恤金

Chữ gần giống với 恤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恤

,

Chữ gần giống 恤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恤 Tự hình chữ 恤 Tự hình chữ 恤 Tự hình chữ 恤

Dịch tuất sang tiếng Trung hiện đại:

《地支的第十一位。》năm tuất
戌年。 恤。《救济。》
tiền tuất
恤金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuất

tuất:tuất (cảm thương)
tuất:tuất (cảm thương)
tuất:tuổi tuất
tuất:tử biệt
tuất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuất Tìm thêm nội dung cho: tuất