Từ: uy, ủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ uy, ủy:

萎 uy, ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: uy,ủy

uy, ủy [uy, ủy]

U+840E, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wei3;
Việt bính: wai1 wai2
1. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;

uy, ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 萎

(Động) Khô héo (cây cỏ).
◇Thi Kinh
: Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy , (Tiểu nhã , Cốc phong ) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.

(Động)
Suy sụp, suy nhược.

(Động)
Chết (người).
◎Như: ủy chiết chết, tử vong.
◇Mao Thuẫn : Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân , (Chu Tổng Lí vãn thi , Chi nhất).

(Tính)
Héo hon, ủ dột.
◎Như: ủy mĩ bất chấn ủ rũ không hăng hái.

(Danh)
Uy nhuy cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc.
§ Còn gọi là uy nhuy (Polygonatum arisanense). Một tên khác là ngọc trúc .

nuy, như "nuy súc, nuy tạ (khô tàn)" (gdhn)
uỳ, như "uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị" (gdhn)

Nghĩa của 萎 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: UY
suy sụp; hạ xuống。衰落。
气萎
khí tiết suy sụp
买卖萎 了
giá hàng hoá hạ rồi
[wěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UỶ
héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
枯萎
khô héo
萎 谢
héo tàn
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢

Chữ gần giống với 萎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủy

ủy:uỷ di (đường quanh co)
ủy:uỷ đoả (tóc tai)
uy, ủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uy, ủy Tìm thêm nội dung cho: uy, ủy