Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên sanh, tiên sinh
Sinh con lần đầu.
◇Thi Kinh :
Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt
月, 達 (Đại nhã 雅, Sanh dân 民) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.Phụ huynh, cha anh.
◇Luận Ngữ 語:
Tử Hạ vấn hiếu. Tử viết: Sắc nan. Hữu sự, đệ tử phục kì lao; hữu tửu tự, tiên sanh soạn, tằng thị dĩ vi hiếu hồ?
. 曰: 難. 事, 勞; 食, 饌, 乎? (Vi chánh 政) Tử Hạ hỏi về đạo hiếu. Khổng Tử đáp: Khó ở chỗ giữ được nét mặt vui vẻ. (Khi cha anh) có việc, con phải khó nhọc (để giúp đỡ cha anh); khi con có món ăn rượu uống bèn mời cha anh đến thết đãi, như vậy đủ gọi là hiếu chăng?Người niên trưởng có học vấn.
◇Chiến quốc sách :
Mạnh Thường Quân yến tọa, vị tam tiên sanh viết: Nguyện văn tiên sanh hữu dĩ bổ chi khuyết giả
坐, 曰: (Tề sách tam ).Xưng thầy học.
◇Quản Tử :
Tiên sanh thi giáo, đệ tử thị tắc
教, 則 (Đệ tử chức 職).Xưng tiên tổ.
◇Da Luật Sở Tài 材:
Ngã bổn Đông Đan bát diệp hoa, Tiên sanh hiền tổ tương lâm nha
花, 牙 (Tặng Liêu Tây Lí Quận Vương 西).Xưng trí sĩ (người đã từ quan về hưu).
◇Vương Dẫn Chi :
Cái khanh đại phu chi dĩ trí sĩ giả vi tiên sanh, vị trí sĩ giả vi quân tử
, (Kinh nghĩa thuật văn , Tiên sanh quân tử ). Thường gọi văn nhân học giả là
tiên sanh
. Có thể tự xưng, cũng có thể dùng để xưng với người khác.
◇Thẩm Ước 約:
Tiên sanh khang bỉ lưu tục, siêu nhiên độc viễn
俗, 遠 (Dữ Đào Hoằng Cảnh thư 書).Xưng đạo sĩ.
◇Ân Nghiêu Phiên 藩:
Huyền đô khai bí lục, Bạch thạch lễ tiên sanh
籙, (Trung nguyên nhật quan chư đạo sĩ bộ hư 虛).Ngày xưa gọi những người làm nghề xem tướng, bốc quẻ, chữa bệnh, xem phong thủy, v.v. là
tiên sanh
.
◇Sử Kí 記:
(Khoái Thông) dĩ tướng nhân thuyết Hàn Tín viết: Bộc thường thụ tướng nhân chi thuật. Hàn Tín viết: Tiên sanh tướng nhân như hà?
(通)曰: 術. 曰: 何? (Hoài Âm Hầu liệt truyện 傳) (Khoái Thông), muốn dùng thuật xem tướng để thuyết phục Hàn Tín, nói: Tôi đã từng học thuật xem tướng. Hàn Tín nói: Phép xem tướng của tiên sinh như thế nào?Xưng kĩ nữ.
◇Văn minh tiểu sử :
Thượng Hải kĩ nữ, đô thị xưng tiên sanh đích
, 的 (Đệ thập cửu hồi).Ngày xưa xưng người đảm nhậm văn thư hoặc quản lí chức sự.Vợ xưng chồng mình là
tiên sanh
.
◇Liệt nữ truyện 傳:
Thiếp khủng tiên sanh chi bất bảo mệnh dã
也 (Sở Vu Lăng thê 妻).Thường dùng xưng giữa những người bình thường (xã giao).

Nghĩa của 先生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān·sheng] 1. thầy; thầy giáo。老师。
2. ngài; thầy; tiên sinh (cách gọi tôn trọng đối với trí thức)。对知识分子的称呼。
您好先生!
Chào ngài!
3. chồng (chồng người hoặc chồng mình, phía trước mang định ngữ là đại từ chỉ người)。旧时称别人的丈夫或对人称自己的丈夫(都带人称代词做定语)。
她先生出差去了。
chồng chị ấy đi công tác rồi.
等我们先生回来,我让他马上去找您。
đợi chồng tôi về tôi sẽ bảo ông ấy đến gặp ông ngay.
4. thầy thuốc; ông lang。医生。
5. thầy ký; tài phú (người trông nom sổ sách thời xưa)。旧时称管帐的人。
在商号当先生。
làm thầy ký cho hiệu buôn.
6. thầy; thầy bói (tướng, số, địa lý, bói toán...)。 旧时称以说书、相面、算卦、看风水等为职业的人。
算命先生。
thầy số; thầy bói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Gới ý 15 câu đối có chữ 先生:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

先生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先生 Tìm thêm nội dung cho: 先生