Cao su chống va đập cửa

Chữ 喟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喟, chiết tự chữ MỒI, VÍ, VỊ, VỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喟:

喟 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喟

Chiết tự chữ mồi, ví, vị, với bao gồm chữ 口 胃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喟 cấu thành từ 2 chữ: 口, 胃
  • khẩu
  • vị
  • vị [vị]

    U+559F, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui4, xuan3;
    Việt bính: wai2 wai6;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 喟

    (Động) Bùi ngùi, than thở, thán tức.
    ◎Như: trường vị nhất thanh
    thở một tiếng dài ảo não.
    ◇Luận Ngữ : Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã : (Tiên tiến ) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.

    vị, như "mùi vị, vị thán (thở dài)" (vhn)
    ví, như "ví như" (btcn)
    với, như "nói với ai" (btcn)
    mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)

    Nghĩa của 喟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: VỊ
    than thở; thở dài。叹气 。
    Từ ghép:
    喟然 ; 喟叹

    Chữ gần giống với 喟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喟 Tự hình chữ 喟 Tự hình chữ 喟 Tự hình chữ 喟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喟

    mồi:cò mồi; mồi chài
    :ví như
    vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
    với:nói với ai
    喟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喟 Tìm thêm nội dung cho: 喟