Cao su chống va đập cửa
Chữ 喟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喟, chiết tự chữ MỒI, VÍ, VỊ, VỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喟:
喟
Pinyin: kui4, xuan3;
Việt bính: wai2 wai6;
喟 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 喟
(Động) Bùi ngùi, than thở, thán tức.◎Như: trường vị nhất thanh 長喟一聲 thở một tiếng dài ảo não.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã 夫子喟然歎曰: 吾與點也 (Tiên tiến 先進) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.
vị, như "mùi vị, vị thán (thở dài)" (vhn)
ví, như "ví như" (btcn)
với, như "nói với ai" (btcn)
mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)
Nghĩa của 喟 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 喟:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喟
| mồi | 喟: | cò mồi; mồi chài |
| ví | 喟: | ví như |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| với | 喟: | nói với ai |

Tìm hình ảnh cho: 喟 Tìm thêm nội dung cho: 喟
