Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Mão có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ Mão:
Pinyin: mao3;
Việt bính: maau5
1. [點卯] điểm mão 2. [卯酒] mão tửu 3. [卯時] mão thời;
卯 mão, mẹo
Nghĩa Trung Việt của từ 卯
(Danh) Chi Mão, chi thứ tư trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ Mão.
(Danh) Lệ các quan làm việc từ gìờ Mão, cho nên điểm tên gọi là điểm mão 點卯, xưng đến tên dạ lên gọi là ứng mão 應卯, sổ sách gọi là mão bạ 卯簿, lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều ít gọi là tỉ mão 比卯.
◇Tây du kí 西遊記: Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão 每年獻貢, 四時點卯 (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.
(Danh) Mão nhãn 卯眼 lỗ mộng, ngàm.
§ Cũng gọi là duẩn nhãn 筍眼, chuẩn nhãn 榫眼.
mão, như "giờ mão (5-7 giờ sáng)" (vhn)
mẫu, như "mẫu mực" (btcn)
méo, như "méo mó" (btcn)
mẹo, như "giở mẹo (giờ mão)" (btcn)
mẻo, như "giờ mẻo (giờ mão)" (gdhn)
Nghĩa của 卯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夘)
[mǎo]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: MÃO
1. mão (ngôi thứ tư trong địa chi)。地支的第四位。
2. lỗ mộng; lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê。卯眼。
Từ ghép:
卯时 ; 卯榫 ; 卯眼
[mǎo]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: MÃO
1. mão (ngôi thứ tư trong địa chi)。地支的第四位。
2. lỗ mộng; lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê。卯眼。
Từ ghép:
卯时 ; 卯榫 ; 卯眼
Dị thể chữ 卯
戼,
Tự hình:

Pinyin: mao3, mao2;
Việt bính: maau5;
茆 mão, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 茆
(Danh) Rau mão, thuộc họ thuần 蓴, lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.§ Còn có tên là thủy quỳ 水葵.
◇Thi Kinh 詩經: Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão 思樂泮水, 薄采其茆 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.
(Danh) Họ Mão.Một âm là mao.
(Danh) Cũng như mao 茅.
mao, như "cỏ mao" (gdhn)
Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。
Chữ gần giống với 茆:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Dịch Mão sang tiếng Trung hiện đại:
冠 《帽子。》mão vua皇冠。
卯 《地支的第四位。》

Tìm hình ảnh cho: Mão Tìm thêm nội dung cho: Mão
