Từ: bình, bính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bình, bính:

屏 bình, bính屛 bình, bính

Đây là các chữ cấu thành từ này: bình,bính

bình, bính [bình, bính]

U+5C4F, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing3, bing4;
Việt bính: bing2 ping4
1. [屏條] bình điều 2. [屏隱] bính ẩn 3. [屏居] bính cư 4. [屏棄] bính khí 5. [屏氣] bính khí 6. [屏語] bính ngữ 7. [屏退] bính thối 8. [屏黜] bính truất 9. [屏絕] bính tuyệt 10. [雀屏] tước bình;

bình, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 屏

(Danh) Bức tường nhỏ ngay cửa.

(Danh)
Chỉ chung các vật như bức tường che chắn.
◇Thi Kinh
: Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Chư hầu vui mừng, (Vì) muôn nước được sự che chở.

(Danh)
Bức chắn gió.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Bắc song tác lưu li bình (Thế thuyết tân ngữ ) Cửa sổ phía bắc làm bức bình phong bằng ngọc lưu li.

(Danh)
Bức thư họa trang trí trong nhà.
◇Lão tàn du kí : Đài đầu khán kiến bắc tường thượng quải trứ tứ bức đại bình, thảo thư tả đắc long phi phượng vũ , (Đệ cửu hồi) Ngẩng đầu nhìn thấy trên tường bắc treo bốn bức thư họa lớn, chữ thảo viết thật là rồng bay phượng múa.

(Động)
Che chở, bảo hộ.
◇Tả truyện : Cố phong kiến thân thích dĩ phiên bình Chu (Hi Công nhị thập tứ niên ) Cho nên phong đất cho thân thích để làm rào che chở cho nhà Chu.

(Động)
Che giấu, che lấp.
◇Lã Thị Xuân Thu : Bình vương chi nhĩ mục (Thận hành ) Che giấu tai mắt của vua.Một âm là bính.

(Động)
Bài trừ.
§ Cũng như .
◇Luận Ngữ : Tôn ngũ mĩ, bính tứ ác, tư khả dĩ tòng chánh hĩ , , (Nghiêu viết ) Tôn trọng năm điều tốt, bài trừ bốn điều xấu, thì tòng chính được.

(Động)
Đuổi ra ngoài.
◇Sử Kí : Tần vương bính tả hữu, cung trung hư vô nhân , (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Tần vương đuổi bọn tả hữu ra ngoài, trong cung không còn ai.

(Động)
Lui về, ở ẩn.
◎Như: bính cư ở ẩn, bính tích ẩn giấu tung tích.

(Động)
Nín, nhịn.
◎Như: bính trụ hô hấp nín thở.
◇Luận Ngữ : Bính khí tự bất tức giả (Hương đảng ) Nín hơi dường như không thở.

(Động)
Phóng trục, đày.
◇Tô Thức : Mỗ tội phế viễn bính (Đáp Vương Trang Thúc ) Ông ta phạm tội bị phế chức đày đi xa.Tục dùng như chữ .
bình, như "tấm bình phong" (vhn)

Nghĩa của 屏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摒)
[bǐng]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH

1. nín thở。抑止(呼吸)。
屏着呼吸。
nín thở
屏着气。
nín hơi
2. gạt; bài trừ; bỏ; vứt bỏ; đuổi bỏ。除去;放弃。
屏弃不用。
gạt ra rìa
Ghi chú: 另见píng.
Từ ghép:
屏斥 ; 屏除 ; 屏绝 ; 屏气 ; 屏弃 ; 屏声 ; 屏息
[píng]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: BÌNH
1. bình phong; màn che。屏风。
画屏。
tranh (dùng để làm bình phong).
孔雀开屏。
con công xoè đuôi.
2. tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)。(屏儿)屏条。
四扇屏儿。
bộ tứ bình.
3. ngăn; che đậy; che chở。遮挡。
屏蔽。
che ngăn.
Ghi chú: 另见bǐng
Từ ghép:
屏蔽 ; 屏藩 ; 屏风 ; 屏极 ; 屏门 ; 屏幕 ; 屏条 ; 屏障

Chữ gần giống với 屏:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏 Tự hình chữ 屏

bình, bính [bình, bính]

U+5C5B, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, bing3, bing4, bing1;
Việt bính: bing2
1. [屛條] bình điều 2. [屛障] bình chướng 3. [屛風] bình phong 4. [屛氣] bính khí;

bình, bính

Nghĩa Trung Việt của từ 屛

Cũng như .

Chữ gần giống với 屛:

, , , , , 𡲈,

Chữ gần giống 屛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛 Tự hình chữ 屛

Nghĩa chữ nôm của chữ: bính

bính:bính luân (sợi nhân tạo)
bính:bính khí (nín thở)
bính:bính quyền (quyền cai trị)
bính:bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp)
bính:bính phiên (đánh đổ)
bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)
bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
bình, bính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bình, bính Tìm thêm nội dung cho: bình, bính