Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bình, bính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bình, bính:
Pinyin: ping2, bing3, bing4;
Việt bính: bing2 ping4
1. [屏條] bình điều 2. [屏隱] bính ẩn 3. [屏居] bính cư 4. [屏棄] bính khí 5. [屏氣] bính khí 6. [屏語] bính ngữ 7. [屏退] bính thối 8. [屏黜] bính truất 9. [屏絕] bính tuyệt 10. [雀屏] tước bình;
屏 bình, bính
Nghĩa Trung Việt của từ 屏
(Danh) Bức tường nhỏ ngay cửa.(Danh) Chỉ chung các vật như bức tường che chắn.
◇Thi Kinh 詩經: Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình 君子樂胥, 萬邦之屏 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 桑扈) Chư hầu vui mừng, (Vì) muôn nước được sự che chở.
(Danh) Bức chắn gió.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Bắc song tác lưu li bình 北窗作琉璃屏 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語) Cửa sổ phía bắc làm bức bình phong bằng ngọc lưu li.
(Danh) Bức thư họa trang trí trong nhà.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Đài đầu khán kiến bắc tường thượng quải trứ tứ bức đại bình, thảo thư tả đắc long phi phượng vũ 抬頭看見北牆上掛著四輻大屏, 草書寫得龍飛鳳舞 (Đệ cửu hồi) Ngẩng đầu nhìn thấy trên tường bắc treo bốn bức thư họa lớn, chữ thảo viết thật là rồng bay phượng múa.
(Động) Che chở, bảo hộ.
◇Tả truyện 左傳: Cố phong kiến thân thích dĩ phiên bình Chu 故封建親戚以蕃屏周 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Cho nên phong đất cho thân thích để làm rào che chở cho nhà Chu.
(Động) Che giấu, che lấp.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Bình vương chi nhĩ mục 屏王之耳目(Thận hành 慎行) Che giấu tai mắt của vua.Một âm là bính.
(Động) Bài trừ.
§ Cũng như 摒.
◇Luận Ngữ 論語: Tôn ngũ mĩ, bính tứ ác, tư khả dĩ tòng chánh hĩ 尊五美, 屏四惡, 斯可以從政矣 (Nghiêu viết 堯曰) Tôn trọng năm điều tốt, bài trừ bốn điều xấu, thì tòng chính được.
(Động) Đuổi ra ngoài.
◇Sử Kí 史記: Tần vương bính tả hữu, cung trung hư vô nhân 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tần vương đuổi bọn tả hữu ra ngoài, trong cung không còn ai.
(Động) Lui về, ở ẩn.
◎Như: bính cư 屏居 ở ẩn, bính tích 屏跡 ẩn giấu tung tích.
(Động) Nín, nhịn.
◎Như: bính trụ hô hấp 屏住呼吸 nín thở.
◇Luận Ngữ 論語: Bính khí tự bất tức giả 屏氣似不息者 (Hương đảng 鄉黨) Nín hơi dường như không thở.
(Động) Phóng trục, đày.
◇Tô Thức 蘇軾: Mỗ tội phế viễn bính (Đáp Vương Trang Thúc 答王莊叔) Ông ta phạm tội bị phế chức đày đi xa.Tục dùng như chữ 屛.
bình, như "tấm bình phong" (vhn)
Nghĩa của 屏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摒)
[bǐng]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
动
1. nín thở。抑止(呼吸)。
屏着呼吸。
nín thở
屏着气。
nín hơi
2. gạt; bài trừ; bỏ; vứt bỏ; đuổi bỏ。除去;放弃。
屏弃不用。
gạt ra rìa
Ghi chú: 另见píng.
Từ ghép:
屏斥 ; 屏除 ; 屏绝 ; 屏气 ; 屏弃 ; 屏声 ; 屏息
[píng]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: BÌNH
1. bình phong; màn che。屏风。
画屏。
tranh (dùng để làm bình phong).
孔雀开屏。
con công xoè đuôi.
2. tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)。(屏儿)屏条。
四扇屏儿。
bộ tứ bình.
3. ngăn; che đậy; che chở。遮挡。
屏蔽。
che ngăn.
Ghi chú: 另见bǐng
Từ ghép:
屏蔽 ; 屏藩 ; 屏风 ; 屏极 ; 屏门 ; 屏幕 ; 屏条 ; 屏障
[bǐng]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: BÍNH
动
1. nín thở。抑止(呼吸)。
屏着呼吸。
nín thở
屏着气。
nín hơi
2. gạt; bài trừ; bỏ; vứt bỏ; đuổi bỏ。除去;放弃。
屏弃不用。
gạt ra rìa
Ghi chú: 另见píng.
Từ ghép:
屏斥 ; 屏除 ; 屏绝 ; 屏气 ; 屏弃 ; 屏声 ; 屏息
[píng]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: BÌNH
1. bình phong; màn che。屏风。
画屏。
tranh (dùng để làm bình phong).
孔雀开屏。
con công xoè đuôi.
2. tranh tứ bình (gồm nhiều bức tranh ghép lại tạo thành một dãy)。(屏儿)屏条。
四扇屏儿。
bộ tứ bình.
3. ngăn; che đậy; che chở。遮挡。
屏蔽。
che ngăn.
Ghi chú: 另见bǐng
Từ ghép:
屏蔽 ; 屏藩 ; 屏风 ; 屏极 ; 屏门 ; 屏幕 ; 屏条 ; 屏障
Tự hình:

Pinyin: ping2, bing3, bing4, bing1;
Việt bính: bing2
1. [屛條] bình điều 2. [屛障] bình chướng 3. [屛風] bình phong 4. [屛氣] bính khí;
屛 bình, bính
Nghĩa Trung Việt của từ 屛
Cũng như 屏.Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bính
| bính | 丙: | bính luân (sợi nhân tạo) |
| bính | 摒: | bính khí (nín thở) |
| bính | 柄: | bính quyền (quyền cai trị) |
| bính | 炳: | bính bưu (rực rỡ, tốt đẹp) |
| bính | 碰: | bính phiên (đánh đổ) |
| bính | 迸: | bính phát (vọt ra, nổ lớn) |
| bính | 饼: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |
| bính | 餅: | thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) |

Tìm hình ảnh cho: bình, bính Tìm thêm nội dung cho: bình, bính
