Cao su chống va đập cửa
Từ: hoại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hoại:
phôi, bùi, hoại [phôi, bùi, hoại]
U+574F, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 壞;
Pinyin: huai4, pi1, pei2;
Việt bính: pui1 pui4;
坏 phôi, bùi, hoại
(Danh) Núi gò thấp.
(Danh) Tường, vách.
◇Hán Thư 漢書: Tạc phôi dĩ độn 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.Một âm là bùi.
(Động) Lấy đất lấp lỗ hang lại.
◇Lễ Kí 禮記: Trập trùng bùi hộ 蟄蟲坏戶 (Nguyệt lệnh 月令) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.Một âm là hoại
§ Một dạng viết của hoại 壞.
§ Giản thể của chữ 壞.
hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
hoải, như "bải hoải" (btcn)
hoai, như "phân hoai" (btcn)
phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (gdhn)
Pinyin: huai4, pi1, pei2;
Việt bính: pui1 pui4;
坏 phôi, bùi, hoại
Nghĩa Trung Việt của từ 坏
(Danh) Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung.(Danh) Núi gò thấp.
(Danh) Tường, vách.
◇Hán Thư 漢書: Tạc phôi dĩ độn 鑿坏以遁 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下) Đục tường mà trốn.Một âm là bùi.
(Động) Lấy đất lấp lỗ hang lại.
◇Lễ Kí 禮記: Trập trùng bùi hộ 蟄蟲坏戶 (Nguyệt lệnh 月令) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.Một âm là hoại
§ Một dạng viết của hoại 壞.
§ Giản thể của chữ 壞.
hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
hoải, như "bải hoải" (btcn)
hoai, như "phân hoai" (btcn)
phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (gdhn)
Nghĩa của 坏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壞)
[huài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: HOẠI
1. xấu; không tốt; tồi。缺点多的;使人不满意的(跟"好"相对)。
工作做得不坏。
công việc làm không tồi.
2. xấu; xấu xa。品质恶劣的;起破坏作用的。
坏人坏事
người xấu việc xấu
3. hỏng; hư; thối。变成不健全、无用、有害。
水果坏了
hoa quả hư.
玩具摔坏
đồ chơi bị rớt hư rồi.
4. làm hư; làm hỏng。使变坏。
吃了不干净的食物容易坏肚子。
ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.
5. quá; hết sức; chết đi được。表示身体或精神受到某种影响而达到极不舒服的程度,有时只表示程度深。
饿坏了。
đói quá; đói chết đi được
气坏了。
tức chết đi được.
忙坏了。
bận chết đi được.
这件事可把他乐坏了。
việc này làm nó vui lắm.
6. xấu; ác ý。坏主意。
使坏
dùng thủ đoạn xấu
一肚子坏
bụng đầy ác ý; bụng thối như cứt.
Ghi chú: 另见pī"坯"。
Từ ghép:
坏处 ; 坏蛋 ; 坏东西 ; 坏分子 ; 坏话 ; 坏疽 ; 坏人 ; 坏事 ; 坏水 ; 坏死 ; 坏账
[huài]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: HOẠI
1. xấu; không tốt; tồi。缺点多的;使人不满意的(跟"好"相对)。
工作做得不坏。
công việc làm không tồi.
2. xấu; xấu xa。品质恶劣的;起破坏作用的。
坏人坏事
người xấu việc xấu
3. hỏng; hư; thối。变成不健全、无用、有害。
水果坏了
hoa quả hư.
玩具摔坏
đồ chơi bị rớt hư rồi.
4. làm hư; làm hỏng。使变坏。
吃了不干净的食物容易坏肚子。
ăn thức ăn không sạch sẽ dễ bị đau bụng.
5. quá; hết sức; chết đi được。表示身体或精神受到某种影响而达到极不舒服的程度,有时只表示程度深。
饿坏了。
đói quá; đói chết đi được
气坏了。
tức chết đi được.
忙坏了。
bận chết đi được.
这件事可把他乐坏了。
việc này làm nó vui lắm.
6. xấu; ác ý。坏主意。
使坏
dùng thủ đoạn xấu
一肚子坏
bụng đầy ác ý; bụng thối như cứt.
Ghi chú: 另见pī"坯"。
Từ ghép:
坏处 ; 坏蛋 ; 坏东西 ; 坏分子 ; 坏话 ; 坏疽 ; 坏人 ; 坏事 ; 坏水 ; 坏死 ; 坏账
Chữ gần giống với 坏:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Biến thể giản thể: 坏;
Pinyin: huai4, xun4;
Việt bính: waai6
1. [敗壞] bại hoại 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 3. [不壞身] bất hoại thân 4. [崩壞] băng hoại 5. [壞血] hoại huyết 6. [壞木] hoại mộc 7. [壞人] hoại nhân 8. [破壞] phá hoại;
壞 hoại
◎Như: phá hoại 破壞 phá hỏng, ngã nhất bất tiểu tâm bả môn tràng hoại liễu 我一不小心把門撞壞了 tôi không cẩn thận đụng hư cửa rồi.
(Động) Hư nát, mục nát, thối nát.
◎Như: bình quả hoại liễu 蘋果壞了 táo thối rồi, tự hành xa hoại liễu 自行車壞了 xe đạp hỏng rồi.
(Động) Phá bó, hủy.
◇Hán Thư 漢書: Vũ vương mạt, Lỗ cộng vương hoại Khổng Tử trạch, dục dĩ quảng kì cung 武王末, 魯共王壞孔子宅, 欲以廣其宮 (Nghệ văn chí 藝文志) Cuối đời Vũ vương, nước Lỗ cùng vua hủy bỏ nhà Khổng Tử, muốn mở rộng cung điện.
(Tính) Âm hiểm, giảo trá.
◎Như: nhĩ biệt dữ ngã sử hoại tâm nhãn nhi 你別與我使壞心眼兒 mi đừng có giở thủ đoạn xảo trá với ta.
(Tính) Xấu, không tốt.
◎Như: khí hậu ngận hoại 氣候很壞 khí hậu rất xấu.
(Phó) Rất, hết sức.
◎Như: mang liễu nhất chỉnh thiên, chân bả ngã lụy hoại liễu 忙了一整天, 真把我累壞了 bận rộn cả ngày, thật làm tôi mệt quá sức.
hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
hoải, như "bải hoải" (btcn)
hoai, như "phân hoai" (btcn)
Pinyin: huai4, xun4;
Việt bính: waai6
1. [敗壞] bại hoại 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 3. [不壞身] bất hoại thân 4. [崩壞] băng hoại 5. [壞血] hoại huyết 6. [壞木] hoại mộc 7. [壞人] hoại nhân 8. [破壞] phá hoại;
壞 hoại
Nghĩa Trung Việt của từ 壞
(Động) Phá hỏng, làm hỏng.◎Như: phá hoại 破壞 phá hỏng, ngã nhất bất tiểu tâm bả môn tràng hoại liễu 我一不小心把門撞壞了 tôi không cẩn thận đụng hư cửa rồi.
(Động) Hư nát, mục nát, thối nát.
◎Như: bình quả hoại liễu 蘋果壞了 táo thối rồi, tự hành xa hoại liễu 自行車壞了 xe đạp hỏng rồi.
(Động) Phá bó, hủy.
◇Hán Thư 漢書: Vũ vương mạt, Lỗ cộng vương hoại Khổng Tử trạch, dục dĩ quảng kì cung 武王末, 魯共王壞孔子宅, 欲以廣其宮 (Nghệ văn chí 藝文志) Cuối đời Vũ vương, nước Lỗ cùng vua hủy bỏ nhà Khổng Tử, muốn mở rộng cung điện.
(Tính) Âm hiểm, giảo trá.
◎Như: nhĩ biệt dữ ngã sử hoại tâm nhãn nhi 你別與我使壞心眼兒 mi đừng có giở thủ đoạn xảo trá với ta.
(Tính) Xấu, không tốt.
◎Như: khí hậu ngận hoại 氣候很壞 khí hậu rất xấu.
(Phó) Rất, hết sức.
◎Như: mang liễu nhất chỉnh thiên, chân bả ngã lụy hoại liễu 忙了一整天, 真把我累壞了 bận rộn cả ngày, thật làm tôi mệt quá sức.
hoại, như "bại hoại; huỷ hoại, phá hoại" (vhn)
hoải, như "bải hoải" (btcn)
hoai, như "phân hoai" (btcn)
Dị thể chữ 壞
坏,
Tự hình:

Dịch hoại sang tiếng Trung hiện đại:
坏 《缺点多的; 使人不满意的(跟"好"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hoại
| hoại | 坏: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |

Tìm hình ảnh cho: hoại Tìm thêm nội dung cho: hoại
