Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: niên, niễn, nhiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ niên, niễn, nhiên:

撚 niên, niễn, nhiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: niên,niễn,nhiên

niên, niễn, nhiên [niên, niễn, nhiên]

U+649A, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian3;
Việt bính: nan2 nin2;

niên, niễn, nhiên

Nghĩa Trung Việt của từ 撚

(Động) Kẹp, cặp.
◇Liêu trai chí dị
: Hữu nữ lang huề tì, niên mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc , , , (Anh Ninh ) Có một cô gái dắt con hầu, tay kẹp cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Thủy hử truyện : Na hán niên trước phác đao lai đấu hòa thượng (Đệ lục hồi) Người đó cầm phác đao lại đấu với hòa thượng.

(Động)
Vuốt, xoa nhẹ bằng ngón tay.

(Động)
Giẫm, đạp, xéo.
◇Hoài Nam Tử : Tiền hậu bất tương niên, tả hữu bất tương can , (Binh lược ) Tiền quân và hậu quân không giẫm đạp lên nhau, tả quân và hữu quân không phạm vào nhau.

(Động)
Xua, đuổi.
◎Như: niên tha xuất môn đuổi nó ra cửa.

(Động)
Nắn đàn (một thủ pháp gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là niễn. Ta quen đọc là nhiên.
niệm, như "niệm (xoắn bằng ngón tay)" (gdhn)

Chữ gần giống với 撚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撚 Tự hình chữ 撚 Tự hình chữ 撚 Tự hình chữ 撚

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên

nhiên:tự nhiên
nhiên:nhiên (châm lửa)
niên, niễn, nhiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niên, niễn, nhiên Tìm thêm nội dung cho: niên, niễn, nhiên