Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;
捎 sao, siếu
Nghĩa Trung Việt của từ 捎
(Động) Phất, phẩy qua, lướt qua.◇Bạch Cư Dị 白居易: Diên sao nhũ yến nhất sào phúc, Ô trác mẫu kê song nhãn khô 鳶捎乳燕一巢覆, 烏啄母雞雙眼枯 (Tần cát liễu 秦吉了) Diều hâu lướt qua én non một tổ lật, Quạ mổ gà mẹ hai mắt khô.
(Động) Trừ sạch, dứt.
(Động) Mưa tạt.
(Động) Lui lại phía sau.Một âm là siếu.
(Động) Nhân tiện nhờ người mang đồ vật gửi đi.
◎Như: siếu tín 捎信 nhờ mang thư hộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiên phụ lâm chung chi nhật, lưu hạ giá ta đông tây, giáo kí dữ ca ca tố di niệm. Vi nhân vô tâm phúc chi nhân, bất tằng siếu lai 先父臨終之日, 留下這些東西, 教寄與哥哥做遺念. 為因無心腹之人, 不曾捎來 (Đệ ngũ thập lục hồi) Ngày thân phụ lâm chung, có để lại chút vật này, dặn cho đại ca làm kỉ niệm. Vì không có người tâm phúc, nên chưa mang lại.
sao, như "sao chép" (gdhn)
Nghĩa của 捎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: SẢO
mang hộ; mang giùm。顺便带。
Ghi chú: 另见shào
捎封信。
tiện thể mang theo thư.
捎个口信。
tiện thể nhắn tin.
Từ ghép:
捎带 ; 捎带脚儿 ; 捎脚
[shào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SAO, TIÊU
lùi một chút (lừa, ngựa)。稍微向后倒退(多指骡马等)。
Từ ghép:
捎马子 ; 捎色
Số nét: 11
Hán Việt: SẢO
mang hộ; mang giùm。顺便带。
Ghi chú: 另见shào
捎封信。
tiện thể mang theo thư.
捎个口信。
tiện thể nhắn tin.
Từ ghép:
捎带 ; 捎带脚儿 ; 捎脚
[shào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SAO, TIÊU
lùi một chút (lừa, ngựa)。稍微向后倒退(多指骡马等)。
Từ ghép:
捎马子 ; 捎色
Chữ gần giống với 捎:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: sao, siếu Tìm thêm nội dung cho: sao, siếu
