Từ: sao, siếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ sao, siếu:

捎 sao, siếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sao,siếu

sao, siếu [sao, siếu]

U+634E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;

sao, siếu

Nghĩa Trung Việt của từ 捎

(Động) Phất, phẩy qua, lướt qua.
◇Bạch Cư Dị
: Diên sao nhũ yến nhất sào phúc, Ô trác mẫu kê song nhãn khô , (Tần cát liễu ) Diều hâu lướt qua én non một tổ lật, Quạ mổ gà mẹ hai mắt khô.

(Động)
Trừ sạch, dứt.

(Động)
Mưa tạt.

(Động)
Lui lại phía sau.Một âm là siếu.

(Động)
Nhân tiện nhờ người mang đồ vật gửi đi.
◎Như: siếu tín nhờ mang thư hộ.
◇Thủy hử truyện : Tiên phụ lâm chung chi nhật, lưu hạ giá ta đông tây, giáo kí dữ ca ca tố di niệm. Vi nhân vô tâm phúc chi nhân, bất tằng siếu lai , 西, . , (Đệ ngũ thập lục hồi) Ngày thân phụ lâm chung, có để lại chút vật này, dặn cho đại ca làm kỉ niệm. Vì không có người tâm phúc, nên chưa mang lại.
sao, như "sao chép" (gdhn)

Nghĩa của 捎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: SẢO
mang hộ; mang giùm。顺便带。
Ghi chú: 另见shào
捎封信。
tiện thể mang theo thư.
捎个口信。
tiện thể nhắn tin.
Từ ghép:
捎带 ; 捎带脚儿 ; 捎脚
[shào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SAO, TIÊU
lùi một chút (lừa, ngựa)。稍微向后倒退(多指骡马等)。
Từ ghép:
捎马子 ; 捎色

Chữ gần giống với 捎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捎 Tự hình chữ 捎 Tự hình chữ 捎 Tự hình chữ 捎

sao, siếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao, siếu Tìm thêm nội dung cho: sao, siếu