Từ: tương ứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tương ứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tươngứng

Nghĩa tương ứng trong tiếng Việt:

["- t. 1. Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình) : Cạnh huyền tương ứng với góc vuông ; Dùng một từ tương ứng với ý cần biểu đạt ; Tương ứng với năm dương lịch 1918 là năm Mậu ngọ. 2.(toán). Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng."]["- t. 1. Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình) : Cạnh huyền tương ứng với góc vuông ; Dùng một từ tương ứng với ý cần biểu đạt ; Tương ứng với năm dương lịch 1918 là năm Mậu ngọ. 2.(toán). Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng."]

Dịch tương ứng sang tiếng Trung hiện đại:

对应 《针对某一情况的; 与某一情况相应的。》biện pháp tương ứng
对应措施
相应 《互相呼应或照应; 相适应。》
bài văn này trước sau không tương ứng.
这篇文章前后不相应。
hoàn cảnh đã thay đổi, phương pháp làm việc cũng phải thay đổi tương ứng.
环境改变了, 工作方法也要相应地改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương:lưỡng tương (hai mặt)
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương phòng (chái nhà)
tương:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương:tương thân tương ái
tương:tương (cái hộp)
tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương:thanh tương (hoa mào gà)
tương:tương trợ
tương:đậu tương
tương:đậu tương
tương:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương:khanh tương (leng keng)
tương:tương (khảm)
tương:tương (khảm)
tương:tương (ngựa lồng)
tương:tương (ngựa lồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Gới ý 15 câu đối có chữ tương:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tương ứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tương ứng Tìm thêm nội dung cho: tương ứng