Cao su chống va đập cửa

Từ: tể, tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tể, tế:

济 tể, tế

Đây là các chữ cấu thành từ này: tể,tế

tể, tế [tể, tế]

U+6D4E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濟;
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: zai2 zai3;

tể, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 济

Giản thể của chữ .
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)

Nghĩa của 济 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濟)
[jǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ
Tế Thuỷ (tên sông thời xưa, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, chảy qua tỉnh Sơn Đông vào Bột Hải, Trung Quốc)。济水,古水名,发源于今河南,流经山东入渤海。现在黄河下游的河道就是原来济水的河道。今河南济源县,山东济南 市、济宁市、济阳县,都从济水得名。
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
济济
Từ phồn thể: (濟)
[jì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỀ
1. qua sông; vượt sông。过河;渡。
同舟共济。
cùng hội cùng thuyền.
2. cứu; cứu tế; cứu giúp。救;救济。
接济。
tiếp tế.
缓不济急。
không kịp ứng dụng.
3. có ích; thành công; làm được việc (đối với sự việc)。(对事情)有益;成。
无济于事。
chẳng có ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; vô tích sự.
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
济贫 ; 济事

Chữ gần giống với 济:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 济

,

Chữ gần giống 济

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)
tể, tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tể, tế Tìm thêm nội dung cho: tể, tế