Cao su chống va đập cửa
Từ: thì, thi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thì, thi:
Biến thể phồn thể: 蒔;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
莳 thì, thi
thì, như "rau thì là" (gdhn)
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
莳 thì, thi
Nghĩa Trung Việt của từ 莳
Giản thể của chữ 蒔.thì, như "rau thì là" (gdhn)
Nghĩa của 莳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蒔)
[shí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THÌ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
莳萝
Từ phồn thể: (蒔)
[shì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THÌ
1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
莳秧。
cấy lúa.
莳田。
ruộng lúa.
2. trồng。栽种。
莳花。
trồng hoa.
Ghi chú: 另见shí
[shí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THÌ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
莳萝
Từ phồn thể: (蒔)
[shì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THÌ
1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
莳秧。
cấy lúa.
莳田。
ruộng lúa.
2. trồng。栽种。
莳花。
trồng hoa.
Ghi chú: 另见shí
Chữ gần giống với 莳:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莳
蒔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 莳;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
蒔 thì, thi
(Động) Chia ra trồng lại, cấy lại.
◎Như: thi ương 蒔秧 cấy lúa lại.
(Động) Trồng trọt.
◎Như: thi hoa dưỡng hủy 蒔花養卉 trồng trọt cỏ hoa.
thài, như "rau thài lài" (vhn)
thì, như "rau thì là" (gdhn)
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
蒔 thì, thi
Nghĩa Trung Việt của từ 蒔
(Danh) Thì la 蒔蘿 tức là tiểu hồi hương 小茴香, quả rất thơm, dùng làm hương liệu, chế thuốc trị bệnh trẻ con khí trướng, bổ lá lách, giúp ăn ngon, khỏe gân cốt.Một âm là thi.(Động) Chia ra trồng lại, cấy lại.
◎Như: thi ương 蒔秧 cấy lúa lại.
(Động) Trồng trọt.
◎Như: thi hoa dưỡng hủy 蒔花養卉 trồng trọt cỏ hoa.
thài, như "rau thài lài" (vhn)
thì, như "rau thì là" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒔:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蒔
莳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thi
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thi | 尸: | thi hài |
| thi | 屍: | thi thể, thi hài |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thi | 濞: | thi (nước mũi) |
| thi | 蓍: | thi (cỏ) |
| thi | 詩: | thi nhân |
| thi | 試: | chạy thi; khoa thi |
| thi | 诗: | thi nhân |
| thi | 鳾: | thi (chim mỏ to bắt sâu) |
| thi | 䴓: |

Tìm hình ảnh cho: thì, thi Tìm thêm nội dung cho: thì, thi
