Từ: húy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ húy:

讳 húy諱 húy

Đây là các chữ cấu thành từ này: húy

húy [húy]

U+8BB3, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諱;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai5;

húy

Nghĩa Trung Việt của từ 讳

Giản thể của chữ .
huý, như "phạm huý; tên huý" (gdhn)

Nghĩa của 讳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諱)
[huì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: HUÝ
1. kiêng kị; kỵ; kiêng; kiêng dè; giấu giếm; kị huý。因有所顾忌而不敢说或不愿说;忌讳。
隐讳
kiêng nể; kiêng dè; giấu giếm
直言不讳
nói thẳng không kiêng dè.
2. điều kiêng kị; việc giấu giếm。忌讳的事情。
犯了他的讳了。
phạm vào điều kiêng kị của anh ấy.
3. tên huý; huý danh。旧时不敢直称帝王或尊长的名字,叫讳。也指所讳的名字。
名讳
tên huý
Từ ghép:
讳疾忌医 ; 讳忌 ; 讳莫如深 ; 讳言

Chữ gần giống với 讳:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讳

,

Chữ gần giống 讳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讳 Tự hình chữ 讳 Tự hình chữ 讳 Tự hình chữ 讳

húy [húy]

U+8AF1, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai5
1. [諱名] húy danh 2. [忌諱] kị húy;

húy

Nghĩa Trung Việt của từ 諱

(Động) Kiêng kị, kiêng dè, kiêng nể.
◎Như: húy ngôn
kiêng dè không nói.
◇Tống sử : Bình thì húy ngôn vũ bị (Phạm Trọng Yêm truyện ) Thời bình kiêng nói việc binh.

(Động)
Ngày xưa, tránh gọi tên bậc tôn trưởng để tỏ lòng kính trọng, gọi là húy danh .
◇Mạnh Tử : Húy danh bất húy tính, tính sở đồng dã, danh sở độc dã , , (Tận tâm hạ ) Kiêng tên không kiêng họ, họ thì có chung, tên chỉ có một.

(Động)
Che giấu, tránh né.
◎Như: trực ngôn vô húy nói thẳng không che giấu, húy tật kị y giấu bệnh tránh thuốc (che đậy điều sai trái mà không sửa chữa).
◇Khuất Nguyên : Ninh chánh ngôn bất húy dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ , (Sở từ , Bốc cư ) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?

(Động)
Bất húy chết.
§ Ghi chú: Tiếng chết là tiếng người ta kiêng nên chết gọi là bất húy.

(Danh)
Sự che giấu.
◇Tân Đường Thư : Trẫm luận công đẳng công, định phong ấp, khủng bất năng tận, vô hữu húy, các vị trẫm ngôn chi , , , , (Phòng Huyền Linh truyện ) Trẫm luận xét công lao của các ông, ấn định phong tước chia đất, sợ không thể trọn hết, không có sự gì che giấu, mỗi người xin vì trẫm mà nói ra.

(Danh)
Tên của người đã mất.
◇Lễ Kí : Nhập môn nhi vấn húy (Khúc lễ thượng ) Vào cổng phải hỏi tên húy (của những người đã chết trong nhà).

huý, như "phạm huý; tên huý" (vhn)
húy, như "huý kỵ, phạm huý" (btcn)
huý (gdhn)

Chữ gần giống với 諱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諱

,

Chữ gần giống 諱

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諱 Tự hình chữ 諱 Tự hình chữ 諱 Tự hình chữ 諱

húy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: húy Tìm thêm nội dung cho: húy