Từ: thũng, trũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thũng, trũng:

肿 thũng, trũng腫 thũng, trũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: thũng,trũng

thũng, trũng [thũng, trũng]

U+80BF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 腫;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;

thũng, trũng

Nghĩa Trung Việt của từ 肿

Giản thể của chữ .
thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (gdhn)

Nghĩa của 肿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (腫)
[zhǒng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: THŨNG
phù thũng; bệnh phù thũng; sưng; phù。皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。
Từ ghép:
肿瘤 ; 肿胀

Chữ gần giống với 肿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肿

,

Chữ gần giống 肿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿 Tự hình chữ 肿

thũng, trũng [thũng, trũng]

U+816B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;

thũng, trũng

Nghĩa Trung Việt của từ 腫

(Danh) Bệnh sưng, nhọt độc.
◎Như: viêm thũng
bệnh sưng lên vì nóng sốt.

(Tính)
Sưng, phù.
◎Như: bì phu hồng thũng da ngoài sưng đỏ.
◇Lỗ Tấn : Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác , (A Q chánh truyện Q) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.

(Tính)
Nặng nề, to béo, thô kệch.
§ Xem ủng thũng .

thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
sũng, như "sũng nước" (btcn)
thõng, như "buông thõng" (btcn)
thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
sõng (gdhn)

Chữ gần giống với 腫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腫

, ,

Chữ gần giống 腫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫

Nghĩa chữ nôm của chữ: trũng

trũng𫢵:trũng sâu
trũng𬺙:mắt trũng
trũng:chỗ trũng
trũng: 
thũng, trũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thũng, trũng Tìm thêm nội dung cho: thũng, trũng