Từ: đại để giống nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đại để giống nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đại • để • giống • nhau

Dịch đại để giống nhau sang tiếng Trung hiện đại:

大同小异 《大部分相同, 只有小部分不同。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để帝:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để抵:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để掋: 
để牴:dương để (sừng)
để砥:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để觝:để (húc, chạm nhau)
để詆:để huỷ (bôi xấu)
để诋:để huỷ (bôi xấu)
để邸:quan để (dinh quan ngày xưa)
để骶:để cốt (xương mông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giống

giống偅:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𠏳:giống nhau
giống𥞖:con giống; dòng giống, nòi giống
giống種:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥠭:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥵾:con giống; dòng giống, nòi giống
giống󰕛:giống nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau憢:cùng nhau, có nhau
nhau胞:chôn nhau cắt rốn
nhau膮:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau蹺:cùng nhau, có nhau
nhau饒:cùng nhau

Gới ý 25 câu đối có chữ đại:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

đại để giống nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đại để giống nhau Tìm thêm nội dung cho: đại để giống nhau