Từ: úm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ úm:

唵 úm, án

Đây là các chữ cấu thành từ này: úm

úm, án [úm, án]

U+5535, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: an3;
Việt bính: am2;

唵 úm, án

Nghĩa Trung Việt của từ 唵

(Danh) Tiếng đầu các câu thần chú trong Phạn văn.
§ Cũng có âm là án.


úm, như "úm ba la (trong kinh phật)" (gdhn)
ướm, như "ướm hỏi" (gdhn)

Nghĩa của 唵 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎn]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt:
1. om (câu thần chú của một số phái đạo Phật và đạo Hindu, tượng trưng cho quyền năng: sáng tạo, huỷ diệt và bảo tồn)。佛教咒语的发声字。为婀、乌、莽三字合成。如:唵字咒语(佛教语)。"唵"字包括有所谓摄伏的作用, 据说行此法时,可使一切诸天龙神听从指挥。
2. bốc ăn; bốc lủm。用手抓东西吃。

Chữ gần giống với 唵:

㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 唵

呧, 嗪, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

Tự hình:

Tự hình chữ 唵 Tự hình chữ 唵 Tự hình chữ 唵 Tự hình chữ 唵

Dịch úm sang tiếng Trung hiện đại:

欺骗; 蒙蔽 《用虚假的言语或行动来掩盖事实真相, 使人上当。》
偎抱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: úm

úm唵:úm ba la (trong kinh phật)
úm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úm Tìm thêm nội dung cho: úm