Từ: Phiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ Phiến:

贩 phiến, phán扇 phiến, thiên販 phiến, phán騸 phiến, thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: Phiến

phiến, phán [phiến, phán]

U+8D29, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 贩

Giản thể của chữ .
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子

Chữ gần giống với 贩:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贩

,

Chữ gần giống 贩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩

phiến, thiên [phiến, thiên]

U+6247, tổng 10 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, shan1;
Việt bính: sin3
1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;

phiến, thiên

Nghĩa Trung Việt của từ 扇

(Danh) Cánh cửa.
◇Tây du kí 西
: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến , , (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.

(Danh)
Cái quạt.
◇Tô Thức : Vũ phiến luân cân (Niệm nô kiều ) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.

(Động)
Quạt.
§ Cũng như thiên .

phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)

Nghĩa của 扇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (搧)
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子

Chữ gần giống với 扇:

, , , , 𢩉, 𢩊,

Chữ gần giống 扇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇

phiến, phán [phiến, phán]

U+8CA9, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 販

(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.
◎Như: bố phiến
người bán vải, thái phiến người bán rau.

(Động)
Bán.
◎Như: phiến ngư bán cá.

(Động)
Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an , , (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 販:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 販

𧶶, ,

Chữ gần giống 販

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販

phiến, thiến [phiến, thiến]

U+9A38, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;

phiến, thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 騸

(Danh) Ngựa thiến.

(Động)
Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西
: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.

(Động)
Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ .
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển : thức thiết chiến .
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騸:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

Dị thể chữ 騸

,

Chữ gần giống 騸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸

Dịch Phiến sang tiếng Trung hiện đại:

薄板 《金属或其他材料延伸的宽而薄的板。 >
《 金属薄片。》
《用于成片的东西。》
Phiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Phiến Tìm thêm nội dung cho: Phiến