Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Phiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Phiến:
贩 phiến, phán • 扇 phiến, thiên • 販 phiến, phán • 騸 phiến, thiến
Đây là các chữ cấu thành từ này: Phiến
Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 贩
Giản thể của chữ 販.phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
Dị thể chữ 贩
販,
Tự hình:

Pinyin: shan4, shan1;
Việt bính: sin3
1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;
扇 phiến, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扇
(Danh) Cánh cửa.◇Tây du kí 西遊記: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.
(Danh) Cái quạt.
◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến luân cân 羽扇綸巾 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.
(Động) Quạt.
§ Cũng như thiên 煽.
phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)
Nghĩa của 扇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搧)
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贩;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;
販 phiến, phán
◎Như: bố phiến 布販 người bán vải, thái phiến 菜販 người bán rau.
(Động) Bán.
◎Như: phiến ngư 販魚 bán cá.
(Động) Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;
販 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 販
(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.◎Như: bố phiến 布販 người bán vải, thái phiến 菜販 người bán rau.
(Động) Bán.
◎Như: phiến ngư 販魚 bán cá.
(Động) Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骟;
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 騸
(Danh) Ngựa thiến.(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Dị thể chữ 騸
骟,
Tự hình:

Dịch Phiến sang tiếng Trung hiện đại:
薄板 《金属或其他材料延伸的宽而薄的板。 >箔 《 金属薄片。》
片 《用于成片的东西。》

Tìm hình ảnh cho: Phiến Tìm thêm nội dung cho: Phiến
