Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: di, thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ di, thế:

洟 di, thế

Đây là các chữ cấu thành từ này: di,thế

di, thế [di, thế]

U+6D1F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, ti4;
Việt bính: ji4 tai3;

di, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 洟

(Danh) Nước mũi.
◎Như: thế di
nước mắt nước mũi.

dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)
dí, như "chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt" (gdhn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
đề, như "ướt đầm đề" (gdhn)
rì, như "nước chảy rì rì" (gdhn)

Nghĩa của 洟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: THẾ
nước mắt。同"涕"。

Chữ gần giống với 洟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)
di, thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: di, thế Tìm thêm nội dung cho: di, thế