Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ lã:
Biến thể phồn thể: 呂;
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
吕 lữ, lã
lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
吕 lữ, lã
Nghĩa Trung Việt của từ 吕
Giản thể của chữ 呂.lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Nghĩa của 吕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: LỮ, LÃ
1. ống luật lữ (làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm thanh cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起。成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。
2. họ Lữ; họ Lã。(Lǚ)姓。
Từ ghép:
吕剧 ; 吕宋烟
Số nét: 6
Hán Việt: LỮ, LÃ
1. ống luật lữ (làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm thanh cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起。成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。
2. họ Lữ; họ Lã。(Lǚ)姓。
Từ ghép:
吕剧 ; 吕宋烟
Chữ gần giống với 吕:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吕
呂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 吕;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;
呂 lữ, lã
(Danh) Họ Lữ.
§ Ta quen đọc là Lã.
(Danh) Xương sống.
§ Thông lữ 膂.
lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
lử, như "mệt lử" (btcn)
lữa, như "lần lữa" (btcn)
rả, như "rôm rả" (btcn)
rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
trả, như "trả nợ" (btcn)
trở, như "trở lại" (btcn)
lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
lở, như "vỡ lở" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;
呂 lữ, lã
Nghĩa Trung Việt của từ 呂
(Danh) Luật lữ 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.(Danh) Họ Lữ.
§ Ta quen đọc là Lã.
(Danh) Xương sống.
§ Thông lữ 膂.
lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
lử, như "mệt lử" (btcn)
lữa, như "lần lữa" (btcn)
rả, như "rôm rả" (btcn)
rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
trả, như "trả nợ" (btcn)
trở, như "trở lại" (btcn)
lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
lở, như "vỡ lở" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Chữ gần giống với 呂:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呂
吕,
Tự hình:

Dịch lã sang tiếng Trung hiện đại:
无味的 《没有滋味。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lã
| lã | 吕: | lã (họ Lã); nước lã |
| lã | 呂: | lã (họ Lã); nước lã |
| lã | 𣳮: | giọt châu lã chã; nước lã; lã tã |
| lã | 铝: | lã (kim loại nhôm) |
| lã | 鋁: | lã (kim loại nhôm) |

Tìm hình ảnh cho: lã Tìm thêm nội dung cho: lã
