Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: long động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ long động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: longđộng

Dịch long động sang tiếng Trung hiện đại:

龙洞 《天然的山洞, 是石灰岩被含有碳酸气的水溶解而部分消失后形成的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: long

long:long đong
long:long đong
long𢲣:long đong
long:long đong
long:long lanh
long:long lanh
long𱯚:long lanh
long:long lanh
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long đong
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 25 câu đối có chữ long:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

long động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: long động Tìm thêm nội dung cho: long động