Từ: nghi biểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nghi biểu:
nghi biểu
Khuôn phép, chuẩn tắc.
◇Quản Tử 管子:
Pháp độ giả, vạn dân chi nghi biểu dã
法度者, 萬民之儀表也 (Hình thế 形勢) Pháp độ, đó là khuôn phép của muôn dân.Làm mẫu mực, làm khuôn phép.
◇Tân Văn Phòng 辛文房:
Hựu như "Thái Bạch tửu lâu kí" đẳng văn, giai nghi biểu ư hậu thế
又如"太白酒樓記"等文, 皆儀表於後世 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Trầm Quang 沈光) Lại như bài "Thái Bạch tửu lâu kí" chẳng hạn, đều làm mẫu mực cho đời sau.Dung mạo cử chỉ.
◇Tống sử 宋史:
Dương Thừa Tín thân trường bát xích, mĩ nghi biểu
楊承信身長八尺, 美儀表 (Dương Thừa Tín truyện 韓絳傳) Dương Thừa Tín thân cao tám thước, dung mạo cử chỉ đẹp đẽ.Bộ phận trong nỏ dùng để nhắm bắn.Cột đo bóng mặt trời, khí tượng (ngày xưa).Khí cụ chỉ thị đo lường (tốc độ, điện lượng, áp suất, v.v.).
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghi
| nghi | 仪: | nghi thức |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| nghi | 𡹠: | nghi ngút |
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| nghi | 𲊀: | nghi ngút |
| nghi | 霓: | nghi ngút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghi:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: nghi biểu Tìm thêm nội dung cho: nghi biểu
