Từ: tự kỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tự kỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tự • kỷ

Nghĩa tự kỷ trong tiếng Việt:

["- Tự mình làm lấy."]

Dịch tự kỷ sang tiếng Trung hiện đại:

自我。《自己(用在双音动词前面, 表示这个动作由自己发出, 同时又以自己为对象)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự似:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự敘:tự tình
tự叙:tự thuật
tự嗣:thừa tự
tự姒:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự字:văn tự
tự寺:phật tự
tự序:thứ tự
tự敍:tự sự, tự tình
tự㭒:lỗi tự (lưỡi cày)
tự汜:tự (tên sông)
tự沮:tự (đất lầy)
tự牸:tự (gia súc giống cái)
tự礻:tế tự
tự祀:tế tự
tự禩:tế tự
tự絮:tự miên (bông để độn)
tự緒:tự luận
tự绪:tự luận
tự耜:lỗi tự (lưỡi cày)
tự自:tự mình
tự食:tự ăn
tự飼:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự饲:tự dưỡng (chăn nuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ

kỷ几:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỷ己:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
kỷ紀:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ

Gới ý 15 câu đối có chữ tự:

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

長留壺範型千古,自有龍章報九泉

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

杳杳雙親無後見,哀哀兩字那堪聞

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

tự kỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tự kỷ Tìm thêm nội dung cho: tự kỷ