Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiễm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ thiễm:
椠 tạm, thiễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiễm
Biến thể phồn thể: 槧;
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
椠 tạm, thiễm
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
椠 tạm, thiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 椠
Giản thể của chữ 槧.Nghĩa của 椠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (槧)
[qiàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. bảng ghi chép。古代记事用的木板。
2. bản khắc chữ。书的刻本。
宗椠。
bản khắc thời Tống.
元椠。
bản khắc thời Nguyên.
[qiàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. bảng ghi chép。古代记事用的木板。
2. bản khắc chữ。书的刻本。
宗椠。
bản khắc thời Tống.
元椠。
bản khắc thời Nguyên.
Chữ gần giống với 椠:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椠
槧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: thiễm Tìm thêm nội dung cho: thiễm
