Từ: tại quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tại quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tại • quan

tại quan
Còn đương nhậm chức làm quan.
◇Thư Kinh 書經:
Tuấn nghệ tại quan
俊乂在官 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Người hiền tài làm quan.Có hồ sơ án tịch ở phủ quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tại

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan关:quan ải
quan冠:y quan
quan官:quan lại
quan棺:áo quan
quan瘝:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan覌:quan sát
quan观:quan sát
quan觀:quan sát
quan貫:quan tiền
quan関:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan關:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan鰥:quan quả

Gới ý 15 câu đối có chữ tại:

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

風過林空花滿地,丹成爐在火無煙

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

懿德傳諸鄉里口,賢慈報在子孫身

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

臨深履薄言猶在,諭志承歡養未能

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

竹影仍偕身影在,墨花盡帶淚花飛

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

tại quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tại quan Tìm thêm nội dung cho: tại quan