Từ: uông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ uông:

尢 uông尪 uông尫 uông汪 uông

Đây là các chữ cấu thành từ này: uông

uông [uông]

U+5C22, tổng 3 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang1, you2;
Việt bính: wong1;

uông

Nghĩa Trung Việt của từ 尢

(Tính) Kiễng chân.

uông, như "uông (bộ gốc)" (tdhv)
vưu, như "vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)" (gdhn)

Nghĩa của 尢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 尢- Uông
Số nét: 3
Hán Việt:
xem "尤"。同"尤"。

Chữ gần giống với 尢:

,

Dị thể chữ 尢

,

Chữ gần giống 尢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尢 Tự hình chữ 尢 Tự hình chữ 尢 Tự hình chữ 尢

uông [uông]

U+5C2A, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang1;
Việt bính: wong1;

uông

Nghĩa Trung Việt của từ 尪

(Danh) Bệnh khom xương.

(Tính)
Gầy yếu.
◇Tô Thức
: Thế hữu uông luy nhi thọ khảo (Thượng thần tông hoàng đế thư ) Trên đời có người gầy yếu mà sống lâu.
uông, như "khập khiễng (què)" (gdhn)

Nghĩa của 尪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (尩)
[wāng]
Bộ: 八- Bát
Số nét: 8
Hán Việt: UÔNG
1. kiễng chân; vòng kiềng。骨骼弯曲不正。亦指有这种残疾的人。
2. gầy yếu; yếu ớt; ốm yếu。瘦弱。

Chữ gần giống với 尪:

, , , , ,

Chữ gần giống 尪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尪 Tự hình chữ 尪 Tự hình chữ 尪 Tự hình chữ 尪

uông [uông]

U+5C2B, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang1;
Việt bính: ;

uông

Nghĩa Trung Việt của từ 尫

Cũng như chữ uông .

Chữ gần giống với 尫:

, , , , ,

Chữ gần giống 尫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尫 Tự hình chữ 尫 Tự hình chữ 尫 Tự hình chữ 尫

uông [uông]

U+6C6A, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang1, wang3, hong2;
Việt bính: wong1;

uông

Nghĩa Trung Việt của từ 汪

(Tính) Sâu rộng.
◇Tây du kí 西
: Thế trấn uông dương (Đệ nhất hồi) Hình thế bao trùm biển cả bao la.

(Tính)
Giàn giụa, rưng rưng.
◎Như: uông lãng nước mắt ròng ròng.
◇Liễu Tông Nguyên : Tưởng thị đại thích, uông nhiên xuất thế , (Bộ xà giả thuyết ) Người họ Tưởng rất thảm thiết, nước mắt giàn giụa.

(Tính)
Cong, queo.
◇Đạo Đức Kinh : Khúc tắc toàn, uông tắc chánh , (Chương 22) Khuyết thì vẹn, cong sẽ thẳng.

(Danh)
Vũng.
◎Như: uông khanh vũng ao.

(Danh)
Lượng từ: vũng.
◎Như: nhất uông nhi thủy một vũng nước, nhất uông huyết một vũng máu.

(Danh)
Tên đất ngày xưa. Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.

(Danh)
Họ Uông.

(Động)
Đọng (chất lỏng).
◎Như: thang lí uông trước du dầu đọng lại trong canh.(Trạng thanh) Tiếng chó sủa: gâu gâu.
◇Tây du kí 西: Uông đích nhất khẩu, bả đầu huyết lâm lâm đích giảo tương hạ lai , (Đệ lục thập tam hồi) (Con chó săn) sủa gâu một tiếng, ngoạm cái đầu đầm đìa máu chạy về.
uông, như "uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 汪 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: UÔNG
1. sâu rộng (nước)。水深而广。
2. vũng; lênh láng (chất lỏng)。 (液体)聚集。
路上汪 了一些水
trên đường đọng nước
眼里汪 着泪
mắt ngấn lệ

3. vũng。(汪 儿)量词,用于液体。
一汪 水
một vũng nước
两汪 眼泪
hai hàng nước mắt
4. ao; đầm。 池塘。
5. họ Uông。姓。
6. oẳng; ẳng; gâu gâu; ăng ẳng (từ tượng thanh, tiếng chó kêu)。(象声词)形容狗叫的声音。
狗汪汪叫。
tiếng chó kêu ăng ẳng.
Từ ghép:
汪汪 ; 汪洋 ; 汪子

Chữ gần giống với 汪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汪 Tự hình chữ 汪 Tự hình chữ 汪 Tự hình chữ 汪

Nghĩa chữ nôm của chữ: uông

uông𠴝:y uông (hò hét)
uông: 
uông:uông (bộ gốc)
uông:uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)
uông:khập khiễng (què)
uông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uông Tìm thêm nội dung cho: uông