Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đĩnh, thính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đĩnh, thính:
đĩnh, thính, đỉnh [đĩnh, thính, đỉnh]
U+4FB9, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ting3;
Việt bính: ting2 ting5;
侹 đĩnh, thính, đỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 侹
(Tính) Vẻ dài.(Tính) Ngay, bằng thẳng.
◎Như: đĩnh đĩnh 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.
đỉnh, như "đủng đỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 侹 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: ĐĨNH
bằng mà thẳng。平而直。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐĨNH
bằng mà thẳng。平而直。
Chữ gần giống với 侹:
侹,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋌;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
铤 đĩnh, thính
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
铤 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 铤
Giản thể của chữ 鋌.Nghĩa của 铤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋌)
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ĐĨNH
đồng chưa luyện; sắt chưa luyện。未经冶铸的铜铁。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐĨNH
rảo bước; nhanh chân (vẻ đi nhanh)。快走的样子。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
铤而走险
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ĐĨNH
đồng chưa luyện; sắt chưa luyện。未经冶铸的铜铁。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐĨNH
rảo bước; nhanh chân (vẻ đi nhanh)。快走的样子。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
铤而走险
Chữ gần giống với 铤:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铤
鋌,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铤;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
鋌 đĩnh, thính
(Danh) Thoi.
§ Thông đĩnh 錠.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.
(Phó) Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;
鋌 đĩnh, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 鋌
(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi.
§ Thông đĩnh 錠.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.
(Phó) Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)
Dị thể chữ 鋌
铤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thính
| thính | 听: | rất thính tai |
| thính | 咱: | thính tai |
| thính | 𥺒: | gạo thính |
| thính | 𥺐: | mắm thính; gạo thính |
| thính | 𫃈: | rang thính |
| thính | 聽: | thính tai |

Tìm hình ảnh cho: đĩnh, thính Tìm thêm nội dung cho: đĩnh, thính
