Từ: ủy, uy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ủy, uy:

委 ủy, uy

Đây là các chữ cấu thành từ này: ủy,uy

ủy, uy [ủy, uy]

U+59D4, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, wei1;
Việt bính: wai1 wai2
1. [委會] ủy hội 2. [委婉] ủy uyển 3. [委員] ủy viên;

ủy, uy

Nghĩa Trung Việt của từ 委

(Động) Giao phó.
◎Như: ủy quyền
trao quyền của mình cho người khác.
◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử , , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.

(Động)
Vất bỏ, trút bỏ.
◇Bạch Cư Dị : Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu , (Trường hận ca ) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.

(Động)
Đổ cho, đùn cho, gán.
◎Như: ủy tội đổ tội, ủy quá đổ lỗi, thôi ủy trách nhậm đùn trách nhiệm.

(Động)
Chồng chất, chất chứa.
◎Như: điền ủy văn thư bề bộn.

(Động)
Khô héo, tiều tụy.
◇Tào Thực : Thử tắc ủy trù lũng, nông phu an sở hoạch? , (Tặng Đinh Nghi ) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, nông phu lấy gì mà gặt hái?

(Động)
Đặt, để.
◇Chiến quốc sách : Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ , (Yên sách tam ) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.

(Danh)
Ngọn, cuối, ngọn nguồn.
◎Như: cùng nguyên cánh ủy cùng nguồn hết ngọn.

(Danh)
Gọi tắt của ủy viên .
◎Như: lập ủy ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).

(Danh)
Họ Ủy.

(Tính)
Mệt mỏi, suy yếu.
◎Như: ủy mĩ bất chấn yếu đuối không phấn khởi.

(Tính)
Quanh co.

(Tính)
Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen.
◎Như: ủy tỏa tuế toái, nhỏ nhen.

(Phó)
Thực là, quả thực.
◇Tây du kí 西: Ủy đích tái vô (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.Một âm là uy.

(Tính)

◎Như: uy di ung dung tự đắc.
§ Xem thêm từ này.

(Tính)
Tùy thuận, thuận theo.
◎Như: uy khúc , uy khuất , uy di đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.
◇Trang Tử : Ngô dữ chi hư nhi uy di (Ứng đế vương ) Ta với hư không mà thuận tòng.

uỷ, như "uỷ thác, uỷ ban" (vhn)
uế, như "ô uế" (gdhn)

Nghĩa của 委 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: UY
qua loa; lấy lệ; giả vờ。形容随顺。
[wěi]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: UỶ
1. phó thác; giao cho; phái; cử (cho ai làm việc gì)。 把事交给别人去办。
委 以重要
giao phó nhiệm vụ lớn
委 托
uỷ thác
2. vứt bỏ。抛弃。
委 弃
vứt đi; bỏ đi
委 之于地
quẳng ra đất
3. đùn đẩy; gạt đẩy; gán; đùn; trút cho。推委。
委 过
đổ lỗi
委 罪
đổ tội
4. quanh co; vòng vèo。曲折。
委 曲
quanh co
委 婉
uyển chuyển; dịu dàng
5. tích góp。积聚。
委 积
tích góp
6. hạ lưu của dòng nước; chỗ tụ nước。水流所聚;水的下游;末尾。
穷源竟委 (追究事物的本源及其发展)。
dò đến ngọn nguồn lạch sông; tìm đến đầu nguồn cuối lạch
7. ủ rũ; không phấn chấn。无精打采;不振作。
委 顿
uể oải; mệt mỏi
委 靡
ủ rũ
8. đích thực; xác thực; quả là。的确;确实。
委 实
quả đúng; xác thực
委 系实情
thực tình là vậy
Từ ghép:
委顿 ; 委过 ; 委靡 ; 委内瑞拉 ; 委派 ; 委曲 ; 委曲求全 ; 委屈 ; 委任 ; 委任统治 ; 委身 ; 委实 ; 委琐 ; 委托 ; 委婉 ; 委员 ; 委员会 ; 委罪

Chữ gần giống với 委:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 委

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委 Tự hình chữ 委

Nghĩa chữ nôm của chữ: uy

uy:uy trì (xa thăm thẳm)
uy:thị uy
uy:uy lực
uy:uy (cây tươi tốt)
uy:uy (tiếng trử lời)
ủy, uy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ủy, uy Tìm thêm nội dung cho: ủy, uy