Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揇, chiết tự chữ NEN, NÊM, NÊN, NẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揇:
揇
Pinyin: nan3;
Việt bính: naam3 naam5;
揇
Nghĩa Trung Việt của từ 揇
nêm, như "nêm cán cuốc" (vhn)
nắm, như "nắm tay, cầm nắm" (btcn)
nen, như "như nen (như nêm)" (gdhn)
nên, như "làm nên" (gdhn)
Chữ gần giống với 揇:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揇
| nen | 揇: | như nen (như nêm) |
| nêm | 揇: | nêm cán cuốc |
| nên | 揇: | làm nên |
| nắm | 揇: | nắm tay, cầm nắm |

Tìm hình ảnh cho: 揇 Tìm thêm nội dung cho: 揇
